Đề Xuất 5/2022 # Xem Gia Vang 24K Mi Hong Mới Nhất # Top Like

Xem 29,403

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Xem Gia Vang 24K Mi Hong mới nhất ngày 23/05/2022 trên website Jetstartakeontheworld.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Xem Gia Vang 24K Mi Hong để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 29,403 lượt xem.


Giá vàng trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 13:41 ngày 23/05/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 13:41 - 23/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 68,950,000 69,850,000 900,000
SJC 5c 68,950,000 69,870,000 920,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 68,950,000 69,880,000 930,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54,400,000 55,400,000 1,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 54,400,000 55,500,000 1,100,000
Nữ Trang 99.99% 54,200,000 55,000,000 800,000
Nữ Trang 99% 53,155,000 54,455,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 35,554,000 37,554,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 21,087,000 23,087,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,880,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 930,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 54,400,000 đồng/lượng và bán ra 55,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 54,400,000 đồng/lượng và bán ra 55,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 54,200,000 đồng/lượng và bán ra 55,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 53,155,000 đồng/lượng và bán ra 54,455,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 35,554,000 đồng/lượng và bán ra 37,554,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 21,087,000 đồng/lượng và bán ra 23,087,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 13:45 - 23/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 68,950,000 69,850,000 900,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 68,950,000 69,870,000 920,000
SJC Đà Nẵng 68,950,000 69,870,000 920,000
SJC Khánh Hòa 68,950,000 69,870,000 920,000
SJC Cà Mau 68,950,000 69,870,000 920,000
SJC Huế 68,920,000 69,880,000 960,000
SJC Bình Phước 68,930,000 69,870,000 940,000
SJC Đồng Nai 68,950,000 69,850,000 900,000
SJC Cần Thơ 68,950,000 69,850,000 900,000
SJC Quãng Ngãi 68,950,000 69,850,000 900,000
SJC An Giang 68,970,000 69,900,000 930,000
SJC Bạc Liêu 68,950,000 69,870,000 920,000
SJC Quy Nhơn 68,930,000 69,870,000 940,000
SJC Ninh Thuận 68,930,000 69,870,000 940,000
SJC Quảng Ninh 68,930,000 69,870,000 940,000
SJC Quảng Nam 68,930,000 69,870,000 940,000
SJC Bình Dương 68,950,000 69,870,000 920,000
SJC Đồng Tháp 68,950,000 69,870,000 920,000
SJC Sóc Trăng 68,950,000 69,870,000 920,000
SJC Kiên Giang 68,950,000 69,870,000 920,000
SJC Đắk Lắk 68,920,000 69,880,000 960,000
SJC Quảng Bình 68,930,000 69,870,000 940,000
SJC Phú Yên 68,950,000 69,850,000 900,000
SJC Gia Lai 68,950,000 69,850,000 900,000
SJC Lâm Đồng 68,950,000 69,850,000 900,000
SJC Yên Bái 68,970,000 69,900,000 930,000
SJC Nghệ An 68,950,000 69,870,000 920,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 68,920,000 đồng/lượng và bán ra 69,880,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 960,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 68,930,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 940,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 68,970,000 đồng/lượng và bán ra 69,900,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 930,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 68,930,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 940,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 68,930,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 940,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 68,930,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 940,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 68,930,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 940,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 68,920,000 đồng/lượng và bán ra 69,880,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 960,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 68,930,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 940,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 68,970,000 đồng/lượng và bán ra 69,900,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 930,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 23/05, tại khu vực Hà Nội lúc 13:53 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 13:53 - 23/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC bán lẻ 68,950,000 69,750,000 800,000
SJC bán buôn 68,950,000 69,750,000 800,000
AVPL 68,950,000 69,750,000 800,000
Hưng Thịnh Vượng 54,400,000 55,150,000 750,000
Nguyên liệu 99.99 54,250,000 54,450,000 200,000
Nguyên liệu 99.9 54,200,000 54,400,000 200,000
Nữ trang 24K (99.99%) 53,950,000 54,950,000 1,000,000
Nữ trang 99.9 53,850,000 54,850,000 1,000,000
Nữ trang 99 53,150,000 54,500,000 1,350,000
Nữ trang 18K (75%) 42,210,000 44,210,000 2,000,000
Nữ trang 16K (68%) 37,120,000 40,120,000 3,000,000
Nữ trang 14K (58.3%) 32,050,000 34,050,000 2,000,000
Nữ trang 10K (41.7%) 21,650,000 23,650,000 2,000,000
  • Giá vàng SJC bán lẻ mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,750,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC bán buôn mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,750,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,750,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 54,400,000 đồng/lượng và bán ra 55,150,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 54,250,000 đồng/lượng và bán ra 54,450,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 54,200,000 đồng/lượng và bán ra 54,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 53,950,000 đồng/lượng và bán ra 54,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 53,850,000 đồng/lượng và bán ra 54,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 53,150,000 đồng/lượng và bán ra 54,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,350,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 42,210,000 đồng/lượng và bán ra 44,210,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 37,120,000 đồng/lượng và bán ra 40,120,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 3,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 32,050,000 đồng/lượng và bán ra 34,050,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,650,000 đồng/lượng và bán ra 23,650,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (23/05), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 14:01 mới nhất như sau:

Cập nhật lúc 14:01 - 23/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
PNJ Tp Hồ Chí Minh 54,400,000 55,500,000 1,100,000
PNJ Hà Nội 54,400,000 55,500,000 1,100,000
PNJ Đà Nẵng 54,400,000 55,500,000 1,100,000
PNJ Miền Tây 54,400,000 55,500,000 1,100,000
Nữ trang 24K (99.99%) 53,800,000 54,600,000 800,000
Nữ trang 18K (75%) 39,700,000 41,100,000 1,400,000
Nữ trang 14K (58.3%) 30,690,000 32,090,000 1,400,000
Nữ trang 10K (41.7%) 21,460,000 22,860,000 1,400,000
  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 54,400,000 đồng/lượng và bán ra 55,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 54,400,000 đồng/lượng và bán ra 55,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 54,400,000 đồng/lượng và bán ra 55,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Miền Tây mua vào 54,400,000 đồng/lượng và bán ra 55,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 53,800,000 đồng/lượng và bán ra 54,600,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 39,700,000 đồng/lượng và bán ra 41,100,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,690,000 đồng/lượng và bán ra 32,090,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,460,000 đồng/lượng và bán ra 22,860,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (23/05), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 14:04 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:04 - 23/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 69,100,000 69,800,000 700,000
Vàng miếng SJC nhỏ 68,950,000 69,800,000 850,000
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 54,550,000 55,350,000 800,000
Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) 54,750,000 55,500,000 750,000
Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) 54,750,000 55,500,000 750,000
Vàng trang sức 9999 (24K) 53,950,000 54,950,000 1,000,000
Vàng trang sức 999 53,850,000 54,850,000 1,000,000
Vàng trang sức 99 53,410,500 54,400,500 990,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 69,100,000 đồng/lượng và bán ra 69,800,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,800,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) mua vào 54,550,000 đồng/lượng và bán ra 55,350,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) mua vào 54,750,000 đồng/lượng và bán ra 55,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) mua vào 54,750,000 đồng/lượng và bán ra 55,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 9999 (24K) mua vào 53,950,000 đồng/lượng và bán ra 54,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 999 mua vào 53,850,000 đồng/lượng và bán ra 54,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 99 mua vào 53,410,500 đồng/lượng và bán ra 54,400,500 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 990,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 14:33 ngày 23/05, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:33 - 23/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 54,610,000 55,360,000 750,000
Quà Mừng Bản Vị Vàng 54,610,000 55,360,000 750,000
Vàng Miếng Sjc 69,110,000 69,760,000 650,000
Vàng Trang Sức 999.9 53,800,000 55,200,000 1,400,000
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 54,610,000 đồng/lượng và bán ra 55,360,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá quà mừng bản vị vàng mua vào 54,610,000 đồng/lượng và bán ra 55,360,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 69,110,000 đồng/lượng và bán ra 69,760,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 650,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 999.9 mua vào 53,800,000 đồng/lượng và bán ra 55,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (23/05), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 14:36

Cập nhật lúc 14:36 - 23/05/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Eximbank 68,950,000 69,870,000 920,000
ACB 68,950,000 69,870,000 920,000
Sacombank 68,950,000 69,870,000 920,000
Vietcombank 68,950,000 69,870,000 920,000
VietinBank 68,920,000 69,880,000 960,000
  • Giá vàng Eximbank mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Vietcombank mua vào 68,950,000 đồng/lượng và bán ra 69,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá vàng VietinBank mua vào 68,920,000 đồng/lượng và bán ra 69,880,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 960,000 đồng/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 23/05 như sau:

Cập nhật lúc 14:45 - 23/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Nhẫn SJCCT 99.99% (24K) 5,440,000 5,530,000 90,000
Nữ trang 99.99% (24K) 5,400,000 5,530,000 130,000
Nữ trang 99% (24K) 5,350,000 5,500,000 150,000
Nữ trang 75% (18K) 3,978,000 4,178,000 200,000
Nữ trang 68% (16K) 3,590,000 3,790,000 200,000
Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 3,054,000 3,254,000 200,000
Nữ trang 41.7% (10K) 2,136,000 2,336,000 200,000
  • Giá vàng Nhẫn SJCCT 99.99% (24K) mua vào 5,440,000 đồng/chỉ và bán ra 5,530,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 90,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,400,000 đồng/chỉ và bán ra 5,530,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 130,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,350,000 đồng/chỉ và bán ra 5,500,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 150,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,978,000 đồng/chỉ và bán ra 4,178,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,590,000 đồng/chỉ và bán ra 3,790,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 3,054,000 đồng/chỉ và bán ra 3,254,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,136,000 đồng/chỉ và bán ra 2,336,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 14:50 ngày 23/05/2022

Giá vàng AJC - Công ty cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN (http://www.ajc.com.vn/):

Cập nhật lúc 14:49 - 23/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Đồng vàng 99.99 5,440,000 5,520,000 80,000
Vàng trang sức 99.99 5,355,000 5,505,000 150,000
Vàng trang sức 99.9 5,345,000 5,495,000 150,000
Vàng NL 99.99 5,410,000 5,505,000 95,000
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,900,000 6,990,000 90,000
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,890,000 6,980,000 90,000
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,910,000 6,980,000 70,000
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,430,000 5,530,000 100,000
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,435,000 5,535,000 100,000
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,440,000 5,520,000 80,000
  • Đồng vàng 99.99 giá 5,440,000 - 5,520,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ
  • Vàng trang sức 99.99 giá 5,355,000 - 5,505,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 150,000 đồng/chỉ
  • Vàng trang sức 99.9 giá 5,345,000 - 5,495,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 150,000 đồng/chỉ
  • Vàng NL 99.99 giá 5,410,000 - 5,505,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 95,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Thái Bình giá 6,900,000 - 6,990,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 90,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Nghệ An giá 6,890,000 - 6,980,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 90,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Hà Nội giá 6,910,000 - 6,980,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 70,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Thái Bình giá 5,430,000 - 5,530,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Nghệ An giá 5,435,000 - 5,535,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Hà Nội giá 5,440,000 - 5,520,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

Cập nhật lúc 13:42 - 23/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
999 5,510,000 5,565,000
985 5,410,000 5,510,000
980 5,390,000 5,490,000
950 5,180,000 0
750 3,620,000 3,820,000
680 3,350,000 3,520,000
610 3,250,000 3,420,000
  • Vàng 999 giá 5,510,000 - 5,565,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 985 giá 5,410,000 - 5,510,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 980 giá 5,390,000 - 5,490,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 950 giá 5,180,000 - 0 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 750 giá 3,620,000 - 3,820,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 680 giá 3,350,000 - 3,520,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 610 giá 3,250,000 - 3,420,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com):

Cập nhật lúc 13:42 - 23/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Vàng Miếng Sjc 6,910,000 6,990,000
Nhẫn 999.9 5,410,000 5,490,000
Vàng 24k (990) 5,350,000 5,470,000
Vàng 18k (750) 4,202,000 4,477,000
Vàng Trắng Au750 4,202,000 4,477,000
  • Vàng Miếng Sjc giá 6,910,000 - 6,990,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Nhẫn 999.9 giá 5,410,000 - 5,490,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 24k (990) giá 5,350,000 - 5,470,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 18k (750) giá 4,202,000 - 4,477,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng Trắng Au750 giá 4,202,000 - 4,477,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác

Cập nhật lúc 13:42 - 23/05/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Giao Thủy 6,895,000 6,987,000
Kim Tín 6,895,000 6,987,000
Phú Hào 6,895,000 6,987,000
Kim Chung 6,895,000 6,987,000
Duy Mong 6,892,000 6,988,000
Mão Thiệt 6,893,000 6,987,000
Quý Tùng 6,895,000 6,985,000
Bảo Tín Mạnh Hải 6,895,000 6,985,000
Kim Thành 6,895,000 6,985,000
Rồng Vàng 6,897,000 6,990,000
Duy Hiển 6,895,000 6,987,000
Xuân Trường 6,893,000 6,987,000
Kim Liên 6,893,000 6,987,000

Giá tham khảo vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp như sau:

  • Giá vàng Giao Thủy mua vào 6,895,000 đồng/chỉ và bán ra 6,987,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Tín mua vào 6,895,000 đồng/chỉ và bán ra 6,987,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Phú Hào mua vào 6,895,000 đồng/chỉ và bán ra 6,987,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Chung mua vào 6,895,000 đồng/chỉ và bán ra 6,987,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Mong mua vào 6,892,000 đồng/chỉ và bán ra 6,988,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Mão Thiệt mua vào 6,893,000 đồng/chỉ và bán ra 6,987,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Quý Tùng mua vào 6,895,000 đồng/chỉ và bán ra 6,985,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 6,895,000 đồng/chỉ và bán ra 6,985,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Thành mua vào 6,895,000 đồng/chỉ và bán ra 6,985,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Rồng Vàng mua vào 6,897,000 đồng/chỉ và bán ra 6,990,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Hiển mua vào 6,895,000 đồng/chỉ và bán ra 6,987,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Xuân Trường mua vào 6,893,000 đồng/chỉ và bán ra 6,987,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Liên mua vào 6,893,000 đồng/chỉ và bán ra 6,987,000 đồng/chỉ

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 13:42 ngày 23/05 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

Cập nhật lúc 13:42 - 23/05/2022
Vàng SJC 9999Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng68,950,00069,850,000
5 chỉ34,475,00034,925,000
2 chỉ13,790,00013,970,000
1 chỉ6,895,0006,985,000
5 phân3,447,5003,492,500
  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 68,950,000 và bán ra 69,850,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 34,475,000 và bán ra 34,925,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 13,790,000 và bán ra 13,970,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 6,895,000 và bán ra 6,985,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 3,447,500 và bán ra 3,492,500

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

Cập nhật lúc 13:42 - 23/05/2022
Vàng 24K (99%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng53,155,00054,455,000
5 chỉ26,577,50027,227,500
2 chỉ10,631,00010,891,000
1 chỉ5,315,5005,445,500
5 phân2,657,7502,722,750
  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 53,155,000 và bán ra 54,455,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 26,577,500 và bán ra 27,227,500
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,631,000 và bán ra 10,891,000
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,315,500 và bán ra 5,445,500
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,657,750 và bán ra 2,722,750

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

Cập nhật lúc 13:42 - 23/05/2022
Vàng 18K (75%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng39,404,00041,404,000
5 chỉ19,702,00020,702,000
2 chỉ7,880,8008,280,800
1 chỉ3,940,4004,140,400
5 phân1,970,2002,070,200
  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 39,404,000 và bán ra 41,404,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 19,702,000 và bán ra 20,702,000
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,880,800 và bán ra 8,280,800
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,940,400 và bán ra 4,140,400
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,970,200 và bán ra 2,070,200

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

Cập nhật lúc 13:42 - 23/05/2022
Vàng 14K (58.3%) 610Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng30,218,00032,218,000
5 chỉ15,109,00016,109,000
2 chỉ6,043,6006,443,600
1 chỉ3,021,8003,221,800
5 phân1,510,9001,610,900
  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 30,218,000 và bán ra 32,218,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 15,109,000 và bán ra 16,109,000
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 6,043,600 và bán ra 6,443,600
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 3,021,800 và bán ra 3,221,800
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,510,900 và bán ra 1,610,900

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

Cập nhật lúc 13:42 - 23/05/2022
Vàng 10K (41.7%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng21,087,00023,087,000
5 chỉ10,543,50011,543,500
2 chỉ4,217,4004,617,400
1 chỉ2,108,7002,308,700
5 phân1,054,3501,154,350
  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 21,087,000 và bán ra 23,087,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,543,500 và bán ra 11,543,500
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,217,400 và bán ra 4,617,400
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,108,700 và bán ra 2,308,700
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,054,350 và bán ra 1,154,350

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm giá vàng hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 14:50 ngày 23/05 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

Giá vàng ở California - Mỹ

Giá vàng ở Hàn Quốc

Giá vàng ở Đài Loan

Tham khảo: Giá bạch kim hôm nay 23/5

  • 1 kg bạch kim giá 721,495,664 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 713,419,344 - 724,960,562 đồng/kg
  • 1 ounce bạch kim giá 22,441,024 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 22,189,822 - 22,548,794 đồng/ounce
  • 1 gram bạch kim giá 721,496 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 713,419 - 724,961 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạch kim giá 27,056,100 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 26,753,213 - 27,186,038 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạch kim giá 2,705,610 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 2,675,321 - 2,718,604 đồng/chỉ

Lịch sử giao dịch bạch kim trong tháng 05/2022

  • Ngày 2022-05-02 giá bạch kim giao dịch 692,892,000 đồng/kg, 21,551,341 đồng/ounce, 692,892 đồng/gram, 25,983,450 đồng/lượng, 2,598,345 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-03 giá bạch kim giao dịch 713,436,000 đồng/kg, 22,190,339 đồng/ounce, 713,436 đồng/gram, 26,753,850 đồng/lượng, 2,675,385 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-04 giá bạch kim giao dịch 736,159,000 đồng/kg, 22,897,099 đồng/ounce, 736,159 đồng/gram, 27,605,963 đồng/lượng, 2,760,596 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-05 giá bạch kim giao dịch 726,767,000 đồng/kg, 22,604,965 đồng/ounce, 726,767 đồng/gram, 27,253,763 đồng/lượng, 2,725,376 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-06 giá bạch kim giao dịch 711,001,000 đồng/kg, 22,114,612 đồng/ounce, 711,001 đồng/gram, 26,662,538 đồng/lượng, 2,666,254 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-09 giá bạch kim giao dịch 707,485,000 đồng/kg, 22,005,244 đồng/ounce, 707,485 đồng/gram, 26,530,688 đồng/lượng, 2,653,069 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-10 giá bạch kim giao dịch 712,589,000 đồng/kg, 22,163,986 đồng/ounce, 712,589 đồng/gram, 26,722,088 đồng/lượng, 2,672,209 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-11 giá bạch kim giao dịch 737,234,000 đồng/kg, 22,930,552 đồng/ounce, 737,234 đồng/gram, 27,646,275 đồng/lượng, 2,764,628 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-12 giá bạch kim giao dịch 702,995,000 đồng/kg, 21,865,602 đồng/ounce, 702,995 đồng/gram, 26,362,313 đồng/lượng, 2,636,231 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-13 giá bạch kim giao dịch 701,647,000 đồng/kg, 21,823,647 đồng/ounce, 701,647 đồng/gram, 26,311,763 đồng/lượng, 2,631,176 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-16 giá bạch kim giao dịch 703,222,000 đồng/kg, 21,872,664 đồng/ounce, 703,222 đồng/gram, 26,370,825 đồng/lượng, 2,637,083 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-17 giá bạch kim giao dịch 709,696,000 đồng/kg, 22,074,023 đồng/ounce, 709,696 đồng/gram, 26,613,600 đồng/lượng, 2,661,360 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-18 giá bạch kim giao dịch 698,706,000 đồng/kg, 21,732,182 đồng/ounce, 698,706 đồng/gram, 26,201,475 đồng/lượng, 2,620,148 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-19 giá bạch kim giao dịch 718,789,000 đồng/kg, 22,356,839 đồng/ounce, 718,789 đồng/gram, 26,954,588 đồng/lượng, 2,695,459 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-20 giá bạch kim giao dịch 713,849,000 đồng/kg, 22,203,196 đồng/ounce, 713,849 đồng/gram, 26,769,338 đồng/lượng, 2,676,934 đồng/chỉ

Tham khảo: Giá bạc hôm nay 23/5

  • 1 kg bạc giá 16,320,392 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 16,208,235 - 16,394,311 đồng/kg
  • 1 ounce bạc giá 507,621 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 504,132 - 509,920 đồng/ounce
  • 1 gram bạc giá 16,320 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 16,208 - 16,394 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạc giá 612,000 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 607,800 - 614,775 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạc giá 61,200 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 60,780 - 61,478 đồng/chỉ

Lịch sử giao dịch bạc trong tháng 05/2022

  • Ngày 2022-05-02 giá bạc giao dịch 16,712,000 đồng/kg, 519,804 đồng/ounce, 16,712 đồng/gram, 626,700 đồng/lượng, 62,670 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-03 giá bạc giao dịch 16,658,000 đồng/kg, 518,111 đồng/ounce, 16,658 đồng/gram, 624,675 đồng/lượng, 62,468 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-04 giá bạc giao dịch 16,961,000 đồng/kg, 527,547 đồng/ounce, 16,961 đồng/gram, 636,038 đồng/lượng, 63,604 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-05 giá bạc giao dịch 16,614,000 đồng/kg, 516,755 đồng/ounce, 16,614 đồng/gram, 623,025 đồng/lượng, 62,303 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-06 giá bạc giao dịch 16,508,000 đồng/kg, 513,450 đồng/ounce, 16,508 đồng/gram, 619,050 đồng/lượng, 61,905 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-09 giá bạc giao dịch 16,071,000 đồng/kg, 499,871 đồng/ounce, 16,071 đồng/gram, 602,663 đồng/lượng, 60,266 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-10 giá bạc giao dịch 15,688,000 đồng/kg, 487,957 đồng/ounce, 15,688 đồng/gram, 588,300 đồng/lượng, 58,830 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-11 giá bạc giao dịch 15,984,000 đồng/kg, 497,152 đồng/ounce, 15,984 đồng/gram, 599,400 đồng/lượng, 59,940 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-12 giá bạc giao dịch 15,357,000 đồng/kg, 477,644 đồng/ounce, 15,357 đồng/gram, 575,888 đồng/lượng, 57,589 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-13 giá bạc giao dịch 15,675,000 đồng/kg, 487,538 đồng/ounce, 15,675 đồng/gram, 587,813 đồng/lượng, 58,781 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-16 giá bạc giao dịch 16,041,000 đồng/kg, 498,925 đồng/ounce, 16,041 đồng/gram, 601,538 đồng/lượng, 60,154 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-17 giá bạc giao dịch 16,085,000 đồng/kg, 500,295 đồng/ounce, 16,085 đồng/gram, 603,188 đồng/lượng, 60,319 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-18 giá bạc giao dịch 15,942,000 đồng/kg, 495,852 đồng/ounce, 15,942 đồng/gram, 597,825 đồng/lượng, 59,783 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-19 giá bạc giao dịch 16,332,000 đồng/kg, 507,983 đồng/ounce, 16,332 đồng/gram, 612,450 đồng/lượng, 61,245 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-20 giá bạc giao dịch 16,221,000 đồng/kg, 504,517 đồng/ounce, 16,221 đồng/gram, 608,288 đồng/lượng, 60,829 đồng/chỉ

Video clip

Thông não về vàng 24k trong 5 phút!

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 20/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 16/12 | vàng nữ trang 24k và 18k tăng | fbnc

Dây chuyền vàng 24k | giá vàng | 24k gold chain | by suti

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Những mẫu nhẫn nam vàng 24k| giá vàng 24k | by suti

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Mọi người mua nhẫn vàng 24k vàng 9999 nhớ chú ý | dntn vàng bạc thủy chân

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Nhẫn nam vàng 24k | giá vàng | 24k gold men's ring | by suti

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Lắc vàng 24k | giá vàng | 24k gold jewelry | by suti

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 23/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 14/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng nhẫn dậy sóng, cao hơn cả vàng miếng sjc | thdt

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/4/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng sjc,doji,9999,24k,18,14k,10 ngày 4/5/2022 - giá vàng ngày 4/5 - giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay - ngày 14/3/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/4/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 11/2/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/2/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 27/1/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng sjc,doji,9999,24k,18k,14k,10k - ngày 5/5/2022 - giá vàng ngày 5/5 - giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay - ngày 11/3/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 5/1/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 2/1/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 15/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 12/3/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 5/3/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 25/2/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 27/2/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay ngày 30/1/2020-doji 999 24k 18k 10k mùng 6 tết tăng vọt

Giá vàng hôm nay - ngày 23/2/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/3/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 27-12-2021- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 7/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay tối ngày 2/4/2022, giá vàng 9999 mới nhất, bảng giá vàng 24k 18k 14k

Giá vàng hôm nay - ngày 12-12-2021- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k


--- Bài mới hơn ---

  • Gia Heo Hoi O Dong Thap Hom Nay
  • Giá Lợn Hơi Ở Miền Trung
  • Bảng Giá Kim Cương Hôm Nay
  • Xem Giá Nhẫn Kim Cương
  • Gia Bac O Thanh Hoa
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Niem Yet Gia Vang The Gioi
  • Gia Vang 10K Cua Pnj
  • Gia Vang 18K Hom Nay Nhieu Chi
  • Gia Vang 18K Chieu Nay
  • Kinh Nghiệm Đăng Ký Bảo Hộ Thương Hiệu Tại Việt Nam
  • Bạn đang xem bài viết Xem Gia Vang 24K Mi Hong trên website Jetstartakeontheworld.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100