Đề Xuất 11/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Australia / 2023 # Top 19 Like | Jetstartakeontheworld.com

Đề Xuất 11/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Australia / 2023 # Top 19 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Australia / 2023 mới nhất trên website Jetstartakeontheworld.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Australia / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 17:28, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:35 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,490 24,800 310 24,520
EUR Euro 24,814 26,212 1,398 25,065
AUD Đô La Úc 16,043 16,733 690 16,205
CAD Đô La Canada 17,672 18,432 760 17,851
CHF France Thụy Sỹ 25,182 26,265 1,083 25,437
CNY Nhân Dân Tệ 3,374 3,519 145 3,408
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,492 3,362
GBP Bảng Anh 28,731 29,966 1,235 29,021
HKD Đô La Hồng Kông 3,074 3,206 132 3,105
INR Rupee Ấn Độ 0 313 301
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,050 79,821
MYR Renggit Malaysia 0 5,554 5,433
NOK Krone Na Uy 0 2,518 2,414
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 427 385
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,800 6,536
SEK Krona Thụy Điển 0 2,380 2,282
SGD Đô La Singapore 17,470 18,221 751 17,647
THB Bạt Thái Lan 616 711 95 684

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:21 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,510 24,790 280 24,510
USD Đô La Mỹ 24,461 0 0
USD Đô La Mỹ 24,280 0 0
EUR Euro 25,046 26,194 1,148 25,114
AUD Đô La Úc 16,173 16,801 628 16,271
CAD Đô La Canada 17,785 18,443 658 17,892
CHF France Thụy Sỹ 25,337 26,257 920 25,490
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,506 3,395
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,486 3,378
GBP Bảng Anh 28,852 30,077 1,225 29,026
HKD Đô La Hồng Kông 3,094 3,202 108 3,116
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,157 5,662 505 0
NOK Krone Na Uy 0 2,507 2,429
NZD Đô La New Zealand 15,078 15,522 444 15,169
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 469 365
SEK Krona Thụy Điển 0 2,371 2,297
SGD Đô La Singapore 17,605 18,220 615 17,712
THB Bạt Thái Lan 661 728 67 667
TWD Đô La Đài Loan 723 820 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,540 24,820 280 24,540
EUR Euro 25,131 26,221 1,090 25,152
AUD Đô La Úc 16,167 16,825 658 16,232
CAD Đô La Canada 17,913 18,391 478 17,985
CHF France Thụy Sỹ 25,463 26,245 782 25,565
GBP Bảng Anh 29,061 30,268 1,207 29,236
HKD Đô La Hồng Kông 3,103 3,209 106 3,115
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,594 15,087
SGD Đô La Singapore 17,705 18,174 469 17,776
THB Bạt Thái Lan 676 718 42 679

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:14 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,487 24,790 303 24,495
USD Đô La Mỹ 24,438 0 0
USD Đô La Mỹ 24,383 0 0
EUR Euro 24,879 26,221 1,342 25,182
AUD Đô La Úc 15,998 16,896 898 16,264
CAD Đô La Canada 17,630 18,528 898 17,903
CHF France Thụy Sỹ 25,246 26,248 1,002 25,600
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,696 30,011 1,315 29,064
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,229 3,025
JPY Yên Nhật 171 183 12 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,438 18,341 903 17,711
THB Bạt Thái Lan 615 731 116 678

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,488 24,788 300 24,508
USD Đô La Mỹ 24,468 0 0
EUR Euro 25,152 26,287 1,135 25,177
EUR Euro 25,147 0 0
AUD Đô La Úc 16,312 16,962 650 16,412
CAD Đô La Canada 17,944 18,594 650 18,044
CHF France Thụy Sỹ 25,467 26,372 905 25,572
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,529 3,419
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,516 3,386
GBP Bảng Anh 29,157 30,167 1,010 29,207
HKD Đô La Hồng Kông 3,084 3,234 150 3,099
JPY Yên Nhật 174 183 9 174
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,515 2,435
NZD Đô La New Zealand 15,152 15,522 370 15,235
SEK Krona Thụy Điển 0 2,399 2,289
SGD Đô La Singapore 17,559 18,259 700 17,659
THB Bạt Thái Lan 647 715 68 691

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:09 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,770 270 24,520
USD Đô La Mỹ 24,400 24,770 370 24,520
USD Đô La Mỹ 23,830 24,770 940 24,520
EUR Euro 25,177 25,789 612 25,253
AUD Đô La Úc 16,262 16,674 412 16,311
CAD Đô La Canada 17,911 18,346 435 17,965
CHF France Thụy Sỹ 25,500 26,119 619 25,576
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,502 3,385
GBP Bảng Anh 29,128 29,836 708 29,215
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,190 690 3,124
JPY Yên Nhật 176 180 4 176
NZD Đô La New Zealand 15,105 15,519 414 15,181
SGD Đô La Singapore 17,728 18,159 431 17,781
THB Bạt Thái Lan 670 714 44 687

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:21 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,770 270 24,540
EUR Euro 25,095 26,015 920 25,195
AUD Đô La Úc 16,199 16,961 762 16,299
CAD Đô La Canada 17,754 18,614 860 17,954
CHF France Thụy Sỹ 25,547 26,321 774 25,647
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,378
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,339
GBP Bảng Anh 29,164 29,936 772 29,214
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,069
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,327
NOK Krone Na Uy 0 0 2,384
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,111
PHP Peso Philippine 0 0 426
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,217
SGD Đô La Singapore 17,642 18,356 714 17,742
THB Bạt Thái Lan 0 0 671
TWD Đô La Đài Loan 0 0 792

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:07 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,770 270 24,520
USD Đô La Mỹ 24,420 24,770 350 24,520
USD Đô La Mỹ 24,420 24,770 350 24,520
EUR Euro 25,155 25,798 643 25,229
AUD Đô La Úc 16,242 16,824 582 16,278
CAD Đô La Canada 17,896 18,409 513 17,968
CHF France Thụy Sỹ 25,525 26,203 678 25,591
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,582 3,336
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,552 3,380
GBP Bảng Anh 29,119 29,768 649 29,193
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,203 3,115
JPY Yên Nhật 176 180 4 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,618 15,087
SEK Krona Thụy Điển 0 2,416 2,308
SGD Đô La Singapore 17,698 18,230 532 17,755
THB Bạt Thái Lan 683 715 32 685

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:35 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,845 245 24,620
EUR Euro 25,181 25,908 727 25,347
AUD Đô La Úc 16,280 16,824 544 16,387
CAD Đô La Canada 17,938 18,475 537 18,053
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,704
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,396
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,392
GBP Bảng Anh 29,152 29,975 823 29,348
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,138
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,436
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,212
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,303
SGD Đô La Singapore 17,721 18,261 540 17,825

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:35 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,270 25,940 670 25,270
AUD Đô La Úc 16,196 16,776 580 16,296
CAD Đô La Canada 17,787 18,525 738 17,887
CHF France Thụy Sỹ 25,585 26,285 700 25,685
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,497 3,421
GBP Bảng Anh 29,212 29,982 770 29,312
HKD Đô La Hồng Kông 3,109 3,209 100 3,139
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,631 18,251 620 17,731
THB Bạt Thái Lan 662 729 67 684
24,610 24,848 238 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:35 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,848 268 24,600
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
EUR Euro 25,154 26,380 1,226 25,254
AUD Đô La Úc 0 17,113 16,303
CAD Đô La Canada 0 0 17,972
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,642
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,305
GBP Bảng Anh 0 0 29,336
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,079
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,087
SGD Đô La Singapore 0 0 17,739

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:15 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,780 280 24,520
EUR Euro 24,999 26,586 1,587 25,252
AUD Đô La Úc 16,103 17,048 945 16,265
CAD Đô La Canada 17,944 18,847 903 18,115
CHF France Thụy Sỹ 25,467 26,640 1,173 25,724
GBP Bảng Anh 28,943 30,314 1,371 29,235
HKD Đô La Hồng Kông 3,085 3,226 141 3,116
JPY Yên Nhật 174 185 11 176
SGD Đô La Singapore 17,546 18,433 887 17,724
THB Bạt Thái Lan 609 713 104 677

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:14 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,572 24,850 278 24,574
EUR Euro 25,313 25,989 676 25,152
AUD Đô La Úc 16,391 16,965 574 16,391
CAD Đô La Canada 18,177 18,748 571 18,187
CHF France Thụy Sỹ 25,817 26,352 535 25,819
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,256
GBP Bảng Anh 29,445 30,123 678 29,299
HKD Đô La Hồng Kông 3,133 3,198 65 3,099
JPY Yên Nhật 177 183 6 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,948 5,884 936 4,958
NOK Krone Na Uy 0 0 2,407
NZD Đô La New Zealand 15,210 15,730 520 15,210
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,251
SGD Đô La Singapore 17,696 18,326 630 17,681
THB Bạt Thái Lan 662 722 60 680
TWD Đô La Đài Loan 713 886 173 716

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:07 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,500 24,770 270 24,530
USD Đô La Mỹ 24,430 0 0
USD Đô La Mỹ 24,350 0 0
EUR Euro 25,196 25,734 538 25,296
AUD Đô La Úc 16,221 16,675 454 16,341
CAD Đô La Canada 17,895 18,324 429 17,995
CHF France Thụy Sỹ 0 26,071 25,650
GBP Bảng Anh 0 29,763 29,308
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,183 3,130
JPY Yên Nhật 174 180 6 176
NZD Đô La New Zealand 0 15,481 15,159
SGD Đô La Singapore 17,643 18,111 468 17,783
THB Bạt Thái Lan 0 715 678

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:07 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,480 24,848 368 24,500
USD Đô La Mỹ 24,460 24,848 388 24,500
EUR Euro 24,932 26,188 1,256 25,032
AUD Đô La Úc 16,038 16,913 875 16,103
CAD Đô La Canada 17,695 18,603 908 17,820
CHF France Thụy Sỹ 0 27,375 25,549
GBP Bảng Anh 28,906 30,044 1,138 29,022
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,265 3,017
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,715 14,924
SGD Đô La Singapore 0 18,295 17,616

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:35 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,490 24,780 290 24,510
USD Đô La Mỹ 24,480 24,780 300 24,510
USD Đô La Mỹ 24,470 24,780 310 24,510
EUR Euro 25,047 25,882 835 25,157
AUD Đô La Úc 16,138 16,753 615 16,238
CAD Đô La Canada 17,794 18,424 630 17,894
CHF France Thụy Sỹ 25,461 26,136 675 25,591
GBP Bảng Anh 29,123 29,849 726 29,243
JPY Yên Nhật 174 180 6 176
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,466 18,216 750 17,687
THB Bạt Thái Lan 609 711 102 679

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:35 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,525 24,765 240 24,555
USD Đô La Mỹ 24,455 24,765 310 24,555
USD Đô La Mỹ 24,375 24,765 390 24,555
EUR Euro 25,177 25,725 548 25,327
AUD Đô La Úc 16,250 16,684 434 16,370
CAD Đô La Canada 17,879 18,339 460 18,009
CHF France Thụy Sỹ 25,496 26,077 581 25,676
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,286 3,498 212 3,366
GBP Bảng Anh 29,107 29,763 656 29,327
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,224 200 3,094
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,684 18,162 478 17,824

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:35 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,835 195 24,650
USD Đô La Mỹ 24,630 0 0
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
EUR Euro 25,134 25,790 656 25,407
AUD Đô La Úc 16,267 17,129 862 16,451
CAD Đô La Canada 0 18,681 17,816
CHF France Thụy Sỹ 0 26,772 25,214
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,735 3,442
GBP Bảng Anh 29,101 29,897 796 29,414
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,232 3,106
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
SGD Đô La Singapore 17,687 18,153 466 17,885
THB Bạt Thái Lan 0 721 694
TWD Đô La Đài Loan 0 826 795

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:35 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,515 24,830 315 24,550
EUR Euro 24,870 25,982 1,112 25,121
AUD Đô La Úc 16,077 16,779 702 16,240
CAD Đô La Canada 17,710 18,480 770 17,889
CHF France Thụy Sỹ 25,239 26,345 1,106 25,494
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,395
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,366
GBP Bảng Anh 28,796 30,039 1,243 29,087
HKD Đô La Hồng Kông 3,078 3,217 139 3,109
JPY Yên Nhật 173 184 11 174
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,441
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,053
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,282
SGD Đô La Singapore 17,508 18,301 793 17,685
THB Bạt Thái Lan 614 718 104 678

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:21 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,848 248 24,630
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,144 25,805 661 25,397
AUD Đô La Úc 0 0 16,438
CAD Đô La Canada 0 0 18,099
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,762
GBP Bảng Anh 0 0 29,407
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,875
THB Bạt Thái Lan 0 0 641

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:07 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,810 450 24,505
EUR Euro 24,875 26,336 1,461 25,066
AUD Đô La Úc 16,040 16,980 940 16,206
CAD Đô La Canada 17,684 18,559 875 17,851
CHF France Thụy Sỹ 0 26,748 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,562 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,533 0
GBP Bảng Anh 28,788 30,210 1,422 29,022
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,258 0
INR Rupee Ấn Độ 0 312 0
JPY Yên Nhật 172 183 11 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,542 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,719 0
NOK Krone Na Uy 0 2,540 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,816 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 312 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,772 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,402 0
SGD Đô La Singapore 17,488 18,362 874 17,647
THB Bạt Thái Lan 0 718 0
TWD Đô La Đài Loan 0 826 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:07 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,624 24,846 222 24,624
EUR Euro 25,065 26,037 972 25,117
AUD Đô La Úc 16,123 16,834 711 16,239
CAD Đô La Canada 17,759 18,506 747 17,923
CHF France Thụy Sỹ 25,526 26,355 829 25,526
GBP Bảng Anh 28,869 30,083 1,214 29,136
HKD Đô La Hồng Kông 3,088 3,218 130 3,117
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
NZD Đô La New Zealand 15,102 15,592 490 15,102
SGD Đô La Singapore 17,546 18,284 738 17,708
THB Bạt Thái Lan 674 723 49 674

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:07 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,605 24,848 243 24,608
EUR Euro 25,117 26,225 1,108 25,185
AUD Đô La Úc 16,192 16,793 601 16,290
CAD Đô La Canada 17,833 18,463 630 17,941
CHF France Thụy Sỹ 25,419 26,307 888 25,573
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,490 3,387
GBP Bảng Anh 29,001 30,185 1,184 29,176
HKD Đô La Hồng Kông 3,103 3,206 103 3,125
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,511 2,436
RUB Ruble Liên Bang Nga 325 431 106 380
SEK Krona Thụy Điển 0 2,373 2,303
SGD Đô La Singapore 17,637 18,232 595 17,744
THB Bạt Thái Lan 0 726 667

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:21 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,540 24,800 260 24,550
USD Đô La Mỹ 24,538 0 0
USD Đô La Mỹ 24,536 0 0
EUR Euro 0 25,761 25,297
AUD Đô La Úc 0 16,704 16,334
CAD Đô La Canada 0 18,524 17,983
GBP Bảng Anh 0 29,805 29,296
JPY Yên Nhật 0 180 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,165 17,771

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:16 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,845 345 24,540
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,296 25,811 515 25,398
AUD Đô La Úc 16,336 16,744 408 16,443
CAD Đô La Canada 17,974 18,377 403 18,083
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,717
GBP Bảng Anh 0 0 29,360
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,236
JPY Yên Nhật 176 179 3 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,755 18,162 407 17,871
THB Bạt Thái Lan 0 0 690
TWD Đô La Đài Loan 0 0 818

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:14 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,845 265 24,630
EUR Euro 0 25,787 25,381
AUD Đô La Úc 0 16,683 16,412
CAD Đô La Canada 0 18,352 18,070
CHF France Thụy Sỹ 0 26,158 25,746
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,519 3,381
GBP Bảng Anh 0 29,851 29,380
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,205 3,131
JPY Yên Nhật 0 180 177
NOK Krone Na Uy 0 2,555 2,431
SGD Đô La Singapore 0 18,142 17,864
THB Bạt Thái Lan 0 708 683

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:14 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,810 310 24,525
USD Đô La Mỹ 24,480 0 0
USD Đô La Mỹ 24,480 0 0
EUR Euro 24,995 26,293 1,298 25,135
AUD Đô La Úc 16,207 17,034 827 16,307
CAD Đô La Canada 17,833 18,605 772 17,933
CHF France Thụy Sỹ 25,490 26,458 968 25,590
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,545 3,428
GBP Bảng Anh 29,027 30,127 1,100 29,127
HKD Đô La Hồng Kông 3,082 3,218 136 3,092
JPY Yên Nhật 173 183 10 174
KHR Riel Campuchia 0 24,765 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,024 15,745 721 15,124
SEK Krona Thụy Điển 0 2,439 0
SGD Đô La Singapore 17,645 18,421 776 17,745
THB Bạt Thái Lan 671 730 59 681

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:07 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,800 300 24,520
EUR Euro 24,888 25,943 1,055 25,061
AUD Đô La Úc 16,050 16,942 892 16,162
CAD Đô La Canada 17,667 18,490 823 17,834
CHF France Thụy Sỹ 25,263 26,210 947 25,480
GBP Bảng Anh 28,905 29,911 1,006 29,129
JPY Yên Nhật 173 181 8 175
SGD Đô La Singapore 17,593 18,279 686 17,628

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:09 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,520 24,840 320 24,540
EUR Euro 25,154 26,041 887 25,255
AUD Đô La Úc 16,179 16,907 728 16,326
CAD Đô La Canada 17,837 18,542 705 17,981
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,435
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,370
GBP Bảng Anh 28,947 29,948 1,001 29,210
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,088
JPY Yên Nhật 174 180 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,355
SGD Đô La Singapore 17,538 18,407 869 17,697

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:35 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,840 240 24,600
USD Đô La Mỹ 24,570 24,840 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,530 24,840 310 24,600
EUR Euro 25,130 26,130 1,000 25,210
AUD Đô La Úc 16,290 17,090 800 16,380
CAD Đô La Canada 17,900 18,750 850 18,000
GBP Bảng Anh 29,070 30,090 1,020 29,190
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,100
SGD Đô La Singapore 17,740 18,680 940 17,810

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:14 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,620
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,620
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,620
EUR Euro 25,301 0 25,403
AUD Đô La Úc 16,296 0 16,402
CAD Đô La Canada 0 0 18,068
GBP Bảng Anh 0 0 29,428
JPY Yên Nhật 176 0 177
SGD Đô La Singapore 17,735 0 17,851

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:14 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,480 24,800 320 24,500
USD Đô La Mỹ 24,470 0 0
USD Đô La Mỹ 24,470 0 0
EUR Euro 25,070 25,793 723 25,208
AUD Đô La Úc 16,079 16,773 694 16,224
GBP Bảng Anh 28,964 29,816 852 29,217
JPY Yên Nhật 174 179 5 176
MYR Renggit Malaysia 0 5,559 5,467
SGD Đô La Singapore 17,643 18,108 465 17,786

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:07 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,470 24,847 377 24,520
USD Đô La Mỹ 24,470 24,847 377 24,520
USD Đô La Mỹ 24,470 24,847 377 24,520
EUR Euro 25,207 26,721 1,514 25,357
AUD Đô La Úc 16,219 17,629 1,410 16,369
CAD Đô La Canada 17,763 19,374 1,611 17,863
CHF France Thụy Sỹ 26,284 26,284 0 26,284
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 29,124 30,039 915 29,274
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
KRW Won Hàn Quốc 20 20 0 20
SGD Đô La Singapore 17,667 18,282 615 17,817
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:07 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,585 0 24,605
USD Đô La Mỹ 24,565 0 24,605
USD Đô La Mỹ 24,565 0 24,605
EUR Euro 24,932 0 25,199
AUD Đô La Úc 0 0 16,233
CAD Đô La Canada 0 0 17,907
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,509
GBP Bảng Anh 0 0 29,180
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,727
THB Bạt Thái Lan 0 0 683

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:09 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,800 300 24,500
USD Đô La Mỹ 24,480 24,800 320 24,500
USD Đô La Mỹ 24,410 24,800 390 24,500
EUR Euro 25,073 26,213 1,140 25,253
AUD Đô La Úc 16,240 16,940 700 16,340
CAD Đô La Canada 17,835 18,585 750 17,985
CHF France Thụy Sỹ 25,448 26,208 760 25,598
GBP Bảng Anh 29,022 30,302 1,280 29,272
HKD Đô La Hồng Kông 2,675 3,345 670 2,975
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,680 18,390 710 17,780
THB Bạt Thái Lan 644 731 87 664

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:28 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,480 24,800 320 24,500
EUR Euro 24,756 26,059 1,303 25,012
AUD Đô La Úc 16,009 16,852 843 16,174
CAD Đô La Canada 17,607 18,533 926 17,789
CHF France Thụy Sỹ 25,101 26,421 1,320 25,359
GBP Bảng Anh 28,655 30,161 1,506 28,950
HKD Đô La Hồng Kông 3,061 3,221 160 3,093
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 14,831 15,771 940 14,931
SGD Đô La Singapore 17,427 18,343 916 17,607
THB Bạt Thái Lan 662 715 53 680

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:28 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,480 24,800 320 24,500
EUR Euro 24,756 26,059 1,303 25,012
AUD Đô La Úc 16,009 16,852 843 16,174
CAD Đô La Canada 17,607 18,533 926 17,789
CHF France Thụy Sỹ 25,101 26,421 1,320 25,359
GBP Bảng Anh 28,655 30,161 1,506 28,950
HKD Đô La Hồng Kông 3,061 3,221 160 3,093
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 14,831 15,771 940 14,931
SGD Đô La Singapore 17,427 18,343 916 17,607
THB Bạt Thái Lan 662 715 53 680

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:35 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,540 24,810 270 24,540
EUR Euro 25,200 25,780 580 25,310
AUD Đô La Úc 16,320 16,730 410 16,420
CAD Đô La Canada 17,930 18,380 450 18,040
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,650
GBP Bảng Anh 29,120 29,800 680 29,250
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,230
SGD Đô La Singapore 17,680 18,150 470 17,830
THB Bạt Thái Lan 630 720 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 17:28 ngày 30/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:07 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,830 330 24,550
EUR Euro 25,160 25,771 611 25,355
AUD Đô La Úc 16,154 16,772 618 16,339
CAD Đô La Canada 17,787 18,379 592 17,987
CHF France Thụy Sỹ 25,241 26,276 1,035 25,511
GBP Bảng Anh 28,848 30,021 1,173 29,173
HKD Đô La Hồng Kông 3,082 3,247 165 3,082
JPY Yên Nhật 173 180 7 176
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,605 18,164 559 17,775

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 30/11 duy trì trạng thái tăng - giảm trái chiều trên thị trường ngân hàng. Ở chiều mua vào đang có 4 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giảm giá so với hôm qua. Trong khi đó ở chiều bán ra có 3 ngân tăng giá và 5 ngân hàng điều chỉnh giảm giá đồng yen Nhật.

Ngân hàng Agribank đang có giá mua vào yen Nhật cao nhất hôm nay là 175,78 VND/JPY. Trong khi đó Eximbank lại có giá bán ra thấp nhất trong các ngân hàng là 180,18 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) theo khảo sát ở hai chiều giao dịch cùng có 2 ngân hàng điều chỉnh giảm nhẹ và 6 ngân hàng tiếp tục tăng giá.

Vietinbank tiếp tục có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 16.287 VND/AUD. Mặt khác ngân hàng Eximbank có giá bán ra AUD thấp nhất ghi nhận ở mức 16.708 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá, 6 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá không đổi. Trong khi ở chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giảm giá so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua vào bảng Anh cao nhất hôm nay ở mức 29.242 VND/GBP. Trong khi đó ở chiều bán ra Eximbank đang có giá thấp nhất là 29.928 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 4 ngân hàng điều chỉnh tăng giá so với sáng qua. Hai ngân hàng là Agribank và Techcombank không mua vào won bằng tiền mặt. Còn ở chiều bán ra cũng đồng loạt tăng giá tại 5 ngân hàng và có 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán như cũ.

VietinBank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất hôm nay là 16,89 VND/KRW. Còn tại Techcombank vẫn có giá bán ra thấp nhất là 19 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, quay đầu tăng mạnh trở lại. Ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá không đổi.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.387,03 VND/CNY. Techcombank duy trì giá bán nhân dân tệ thấp trong các ngân hàng ở mức 3.470 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 24.570 - 24.840 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.925,74 - 26.308,51 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.552,68 - 18.292,14 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.751,61 - 18.499,45 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 615,70 - 710,05 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Theo khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (30/11) tiếp tục giảm ở hầu hết ngoại tệ. Cụ thể, tỷ giá của 9 ngoại tệ giảm và 3 ngoại tệ tăng ở hai chiều giao dịch.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Theo ghi nhận sáng nay (30/11), tỷ giá euro quay đầu giảm mạnh 102 đồng ở hai chiều mua vào và bán ra. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt là 25.180 VND/EUR, 25.205 VND/EUR và 26.315 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh tiếp tục giảm 111 đồng ở hai chiều giao dịch. Hiện, tỷ giá mua vào tiền mặt là 29.231 VND/GBP, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 29.281 VND/GBP và tỷ giá bán ra là 30.241 VND/GBP.

Tỷ giá đô la HongKong ở chiều mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt là 3.091 VND/HKD, 3.106 VND/HKD và 3.241 VND/HKD, cùng giảm 7 đồng so với phiên giao dịch hôm qua.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá yen Nhật giảm 0,4 đồng ở tất cả chiều giao dịch. Sau điều chỉnh, tỷ giá ở chiều mua vào tiền mặt, chiều mua vào chuyển khoản có cùng mức 175,08 VND/JPY và chiều bán ra ở mức 183,63 VND/JPY.

Tỷ giá USD giảm ở hai chiều mua và bán. Cụ thể, tỷ giá mua vào tiền mặt và mua vào chuyển khoản cùng giảm 57 đồng lần lượt về mức 24.533 VND/USD, 24.553 VND/USD, tỷ giá bán ra giảm 17 đồng về mức 24.833 VND/USD.

Ngược lại, tỷ giá won Hàn Quốc tăng 0,06 đồng ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt lên mức 16,89 VND/KRW, 17,69 VND/KRW và 20,49 VND/KRW.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.495 - 26.400 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.287 - 16.937 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.959 - 18.609 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.145 - 15.515 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.550 - 18.250 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 646,35 - 714,35 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV

Vào lúc 9h30 sáng nay, tỷ giá BIDV ghi nhận tăng trở lại với nhiều đồng ngoại tệ. Riêng đồng USD, đồng Franc Thụy Sĩ và đồng đô la Canada giảm, cụ thể:

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng BIDV:

Khảo sát tại ngân hàng BIDV vào lúc 9h30 cho thấy, tỷ giá USD ghi nhận chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản ở cùng mức 24.608 VND/USD và chiều bán ra là 24.848 VND/USD sau khi cùng giảm 2 đồng.

Trong khi đó, tỷ giá bảng Anh trong sáng nay, chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản tăng 19 đồng lần lượt lên mức 29.001 VND/GBP và 29.176 VND/GBP, chiều bán ra cũng tăng 28 đồng lên 30.185 VND/GBP.

Sau khi tăng 0,70 đồng, 0,71 đồng và 0,72 đồng, tỷ giá yen Nhật ghi nhận cho chiều mua tiền mặt là 174,55 VND/JPY, mua chuyển khoản là 175,61 VND/JPY và chiều bán ra là 183,09 VND/JPY. 

Ngân hàng BIDV giữ nguyên tỷ giá euro cho chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản ở mức 25.117 VND/EUR và 25.185 VND/EUR. Tỷ giá bán ra của đồng euro sau khi tăng 1 đồng là 26.225 VND/EUR. 

Cùng thời điểm khảo sát, ngân hàng BIDV hiện đang giao dịch đồng đô la Hong Kong với tỷ giá mua tiền mặt là 3.103 VND/HKD, mua chuyển khoản là 3.125 VND/HKD và chiều bán ra là 3.206 VND/HKD, không đổi so với ngày hôm qua.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác:

Cùng lúc đó, các đồng ngoại tệ khác được ngân hàng BIDV giao dịch với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đồng Franc Thụy Sĩ ở chiều mua là 25.419 VND/CHF và chiều bán ra là 26.307 VND/CHF.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan ở chiều mua là 660,04 VND/THB và chiều bán ra là 726,15 VND/THB.

Tỷ giá đồng đô la Úc ở chiều mua là 16.192 VND/AUD và chiều bán ra là 16.793 VND/AUD.

Tỷ giá đồng đô la Canada ở chiều mua là 17.833 VND/CAD và chiều bán ra là 18.463 VND/CAD.

Tỷ giá đồng đô la Singapore ở chiều mua là 17.637 VND/SGD và chiều bán ra là 18.232 VND/SGD.

Tỷ giá đồng đô la New Zealand ở chiều mua là 15.097 VND/NZD và chiều bán ra là 15.515 VND/NZD.

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua là 16,73 VND/KRW và chiều bán ra là 19,54 VND/KRW.

Tỷ giá đồng đô la Đài Loan ở chiều mua là 723,22 VND/TWD và chiều bán ra là 819,89 VND/TWD.

Tỷ giá đồng ringgit Malaysia ở chiều mua là 5.138,74 VND/MYR và chiều bán ra là 5.628,21 VND/MYR.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Thanh Hạ)

*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước. Tỷ giá đồng TWD và MYR chỉ áp dụng cho giao dịch mua bán tiền mặt.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,250 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,624 VND
  • Ngân hàng PGBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,630 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,250 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,739 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,655 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,730 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,445 VND
  • Ngân hàng CBBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,428 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,730 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,750 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,314 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,219 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,756 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,820 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,313 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,411 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,820 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,730 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,773 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,408 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,998 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,040 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,391 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,451 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,040 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,641 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,693 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,048 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,607 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,789 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,177 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,187 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,789 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,340 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,374 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,798 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,427 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,478 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,755 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,885 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,478 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,130 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,680 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,460 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 179 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,831 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,210 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,240 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,924 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,520 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,816 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,816 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,133 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,236 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,345 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,335 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,214 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,817 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,819 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,214 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,108 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 27,375 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,458 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 609 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 641 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 683 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 694 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 641 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 710 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 731 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 757 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,374 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,374 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,442 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,545 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,735 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,621 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 325 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 365 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 325 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 385 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 365 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 469 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 723 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 818 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 818 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 886 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 888 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Australia / 2023 trên website Jetstartakeontheworld.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!