Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Euro Tại Hà Trung / 2023 # Top 15 Like | Jetstartakeontheworld.com

Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Euro Tại Hà Trung / 2023 # Top 15 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Tại Hà Trung / 2023 mới nhất trên website Jetstartakeontheworld.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Tại Hà Trung / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:49, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,340 24,650 310 24,370
EUR Euro 24,899 26,291 1,392 25,150
AUD Đô La Úc 16,242 16,933 691 16,406
CAD Đô La Canada 17,799 18,557 758 17,979
CHF France Thụy Sỹ 25,336 26,415 1,079 25,592
CNY Nhân Dân Tệ 3,396 3,541 145 3,430
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,502 3,373
GBP Bảng Anh 28,863 30,092 1,229 29,155
HKD Đô La Hồng Kông 3,063 3,193 130 3,094
INR Rupee Ấn Độ 0 314 302
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 82,746 79,561
MYR Renggit Malaysia 0 5,625 5,505
NOK Krone Na Uy 0 2,549 2,445
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 424 383
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,762 6,502
SEK Krona Thụy Điển 0 2,391 2,294
SGD Đô La Singapore 17,601 18,351 750 17,779
THB Bạt Thái Lan 619 714 95 688

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:28 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,380 24,660 280 24,380
USD Đô La Mỹ 24,331 0 0
USD Đô La Mỹ 24,151 0 0
EUR Euro 25,099 26,250 1,151 25,167
AUD Đô La Úc 16,315 16,947 632 16,414
CAD Đô La Canada 17,885 18,549 664 17,993
CHF France Thụy Sỹ 25,459 26,394 935 25,612
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,531 3,419
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,493 3,385
GBP Bảng Anh 29,016 30,247 1,231 29,191
HKD Đô La Hồng Kông 3,079 3,187 108 3,101
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 19
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,204 5,716 512 0
NOK Krone Na Uy 0 2,538 2,456
NZD Đô La New Zealand 15,231 15,683 452 15,323
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 477 360
SEK Krona Thụy Điển 0 2,382 2,306
SGD Đô La Singapore 17,681 18,299 618 17,787
THB Bạt Thái Lan 662 730 68 669
TWD Đô La Đài Loan 723 821 98 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,380 24,680 300 24,390
EUR Euro 25,160 26,271 1,111 25,181
AUD Đô La Úc 16,325 16,998 673 16,391
CAD Đô La Canada 18,006 18,505 499 18,078
CHF France Thụy Sỹ 25,566 26,380 814 25,669
GBP Bảng Anh 29,128 30,361 1,233 29,304
HKD Đô La Hồng Kông 3,087 3,195 108 3,099
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,773 15,252
SGD Đô La Singapore 17,785 18,275 490 17,856
THB Bạt Thái Lan 678 721 43 681

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,347 24,660 313 24,355
USD Đô La Mỹ 24,298 0 0
USD Đô La Mỹ 24,244 0 0
EUR Euro 24,928 26,287 1,359 25,230
AUD Đô La Úc 16,138 17,046 908 16,405
CAD Đô La Canada 17,725 18,632 907 17,999
CHF France Thụy Sỹ 25,352 26,366 1,014 25,707
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,822 30,153 1,331 29,191
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,214 3,009
JPY Yên Nhật 172 185 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,502 18,409 907 17,774
THB Bạt Thái Lan 615 731 116 678

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,670 320 24,390
USD Đô La Mỹ 24,330 0 0
EUR Euro 25,156 26,291 1,135 25,181
EUR Euro 25,151 0 0
AUD Đô La Úc 16,428 17,078 650 16,528
CAD Đô La Canada 18,008 18,658 650 18,108
CHF France Thụy Sỹ 25,535 26,440 905 25,640
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,537 3,427
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,517 3,387
GBP Bảng Anh 29,238 30,248 1,010 29,288
HKD Đô La Hồng Kông 3,068 3,218 150 3,083
JPY Yên Nhật 176 184 8 176
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,536 2,456
NZD Đô La New Zealand 15,290 15,660 370 15,373
SEK Krona Thụy Điển 0 2,402 2,292
SGD Đô La Singapore 17,592 18,292 700 17,692
THB Bạt Thái Lan 648 716 68 692

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,680 320 24,380
USD Đô La Mỹ 24,260 24,680 420 24,380
USD Đô La Mỹ 23,692 24,680 988 24,380
EUR Euro 25,214 25,881 667 25,290
AUD Đô La Úc 16,423 16,874 451 16,472
CAD Đô La Canada 18,007 18,484 477 18,061
CHF France Thụy Sỹ 25,622 26,300 678 25,699
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,519 3,395
GBP Bảng Anh 29,203 29,976 773 29,291
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,181 681 3,108
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
NZD Đô La New Zealand 15,248 15,698 450 15,324
SGD Đô La Singapore 17,809 18,279 470 17,862
THB Bạt Thái Lan 672 718 46 689

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,390 24,660 270 24,400
EUR Euro 25,175 26,095 920 25,275
AUD Đô La Úc 16,388 17,154 766 16,488
CAD Đô La Canada 17,881 18,740 859 18,081
CHF France Thụy Sỹ 25,704 26,479 775 25,804
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,404
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,324
GBP Bảng Anh 29,297 30,064 767 29,347
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,055
JPY Yên Nhật 177 185 8 178
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,303
NOK Krone Na Uy 0 0 2,374
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,305
PHP Peso Philippine 0 0 424
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,206
SGD Đô La Singapore 17,757 18,471 714 17,857
THB Bạt Thái Lan 0 0 675
TWD Đô La Đài Loan 0 0 788

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:28 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,630 270 24,380
USD Đô La Mỹ 24,280 24,630 350 24,380
USD Đô La Mỹ 24,280 24,630 350 24,380
EUR Euro 25,215 25,862 647 25,289
AUD Đô La Úc 16,379 16,964 585 16,416
CAD Đô La Canada 17,986 18,510 524 18,059
CHF France Thụy Sỹ 25,642 26,336 694 25,710
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,610 3,353
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,565 3,387
GBP Bảng Anh 29,279 29,936 657 29,352
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,189 3,101
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,778 15,249
SEK Krona Thụy Điển 0 2,429 2,316
SGD Đô La Singapore 17,774 18,323 549 17,832
THB Bạt Thái Lan 684 717 33 686

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:15 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,840 340 24,530
EUR Euro 25,299 26,031 732 25,466
AUD Đô La Úc 16,498 17,041 543 16,606
CAD Đô La Canada 18,079 18,645 566 18,195
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,884
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,407
GBP Bảng Anh 29,329 30,163 834 29,527
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,130
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,470
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,417
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,317
SGD Đô La Singapore 17,865 18,416 551 17,970

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:43 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,366 26,036 670 25,366
AUD Đô La Úc 16,419 16,999 580 16,519
CAD Đô La Canada 17,930 18,668 738 18,030
CHF France Thụy Sỹ 25,751 26,451 700 25,851
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,433
GBP Bảng Anh 29,361 30,131 770 29,461
HKD Đô La Hồng Kông 3,098 3,198 100 3,128
JPY Yên Nhật 176 183 7 177
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,754 18,374 620 17,854
THB Bạt Thái Lan 665 732 67 687
24,510 24,800 290 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,380 24,800 420 24,400
USD Đô La Mỹ 24,380 0 0
USD Đô La Mỹ 24,380 0 0
EUR Euro 25,177 26,459 1,282 25,277
AUD Đô La Úc 0 17,301 16,464
CAD Đô La Canada 0 0 18,047
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,730
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,308
GBP Bảng Anh 0 0 29,409
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,058
JPY Yên Nhật 175 186 11 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,241
SGD Đô La Singapore 0 0 17,808

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:28 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,460 24,790 330 24,480
EUR Euro 25,050 26,641 1,591 25,303
AUD Đô La Úc 16,323 17,278 955 16,488
CAD Đô La Canada 17,902 18,803 901 18,072
CHF France Thụy Sỹ 25,462 26,635 1,173 25,719
GBP Bảng Anh 29,036 30,411 1,375 29,329
HKD Đô La Hồng Kông 3,073 3,214 141 3,104
JPY Yên Nhật 175 186 11 176
SGD Đô La Singapore 17,692 18,585 893 17,871
THB Bạt Thái Lan 617 722 105 686

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:43 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,347 24,679 332 24,350
EUR Euro 25,246 25,943 697 25,087
AUD Đô La Úc 16,415 17,003 588 16,415
CAD Đô La Canada 18,005 18,591 586 18,017
CHF France Thụy Sỹ 25,754 26,310 556 25,756
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,247
GBP Bảng Anh 29,306 30,009 703 29,162
HKD Đô La Hồng Kông 3,109 3,177 68 3,076
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 5,021 5,968 947 5,026
NOK Krone Na Uy 0 0 2,416
NZD Đô La New Zealand 15,280 15,814 534 15,279
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,239
SGD Đô La Singapore 17,725 18,370 645 17,709
THB Bạt Thái Lan 664 725 61 682
TWD Đô La Đài Loan 713 886 173 715

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,370 24,640 270 24,400
USD Đô La Mỹ 24,300 0 0
USD Đô La Mỹ 24,220 0 0
EUR Euro 25,259 25,799 540 25,359
AUD Đô La Úc 16,400 16,857 457 16,520
CAD Đô La Canada 18,010 18,441 431 18,110
CHF France Thụy Sỹ 0 26,211 25,787
GBP Bảng Anh 0 29,874 29,416
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,170 3,117
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 15,672 15,346
SGD Đô La Singapore 17,743 18,213 470 17,883
THB Bạt Thái Lan 0 718 681

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:28 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,280 24,750 470 24,300
USD Đô La Mỹ 24,260 24,750 490 24,300
EUR Euro 24,943 26,179 1,236 25,043
AUD Đô La Úc 16,258 17,033 775 16,323
CAD Đô La Canada 17,792 18,642 850 17,917
CHF France Thụy Sỹ 0 26,523 25,468
GBP Bảng Anh 28,916 30,217 1,301 29,032
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,204 3,086
JPY Yên Nhật 174 185 11 174
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,829 15,162
SGD Đô La Singapore 0 18,406 17,690

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:28 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,680 320 24,380
USD Đô La Mỹ 24,350 24,680 330 24,380
USD Đô La Mỹ 24,340 24,680 340 24,380
EUR Euro 25,170 26,023 853 25,280
AUD Đô La Úc 16,362 16,994 632 16,462
CAD Đô La Canada 17,939 18,576 637 18,039
CHF France Thụy Sỹ 25,648 26,344 696 25,778
GBP Bảng Anh 29,293 30,037 744 29,413
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,601 18,364 763 17,822
THB Bạt Thái Lan 615 718 103 685

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,420 24,660 240 24,450
USD Đô La Mỹ 24,350 24,660 310 24,450
USD Đô La Mỹ 24,270 24,660 390 24,450
EUR Euro 25,246 25,796 550 25,396
AUD Đô La Úc 16,412 16,848 436 16,532
CAD Đô La Canada 17,996 18,458 462 18,126
CHF France Thụy Sỹ 25,622 26,205 583 25,802
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,294 3,507 213 3,374
GBP Bảng Anh 29,221 29,879 658 29,441
HKD Đô La Hồng Kông 3,013 3,212 199 3,083
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,774 18,253 479 17,914

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:15 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,530 24,760 230 24,540
USD Đô La Mỹ 24,520 0 0
USD Đô La Mỹ 24,510 0 0
EUR Euro 25,208 25,926 718 25,482
AUD Đô La Úc 16,444 17,342 898 16,630
CAD Đô La Canada 0 18,844 17,926
CHF France Thụy Sỹ 0 26,954 25,333
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,759 3,452
GBP Bảng Anh 29,223 30,089 866 29,538
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,224 3,092
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
SGD Đô La Singapore 17,790 18,297 507 17,989
THB Bạt Thái Lan 0 729 699
TWD Đô La Đài Loan 0 827 794

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:28 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,335 24,650 315 24,370
EUR Euro 24,894 26,049 1,155 25,145
AUD Đô La Úc 16,237 16,961 724 16,401
CAD Đô La Canada 17,794 18,583 789 17,974
CHF France Thụy Sỹ 25,331 26,478 1,147 25,587
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,403
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,369
GBP Bảng Anh 28,858 30,146 1,288 29,150
HKD Đô La Hồng Kông 3,060 3,196 136 3,091
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,500
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,229
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,288
SGD Đô La Singapore 17,596 18,392 796 17,774
THB Bạt Thái Lan 616 719 103 680

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,840 340 24,540
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,305 25,936 631 25,559
AUD Đô La Úc 0 0 16,673
CAD Đô La Canada 0 0 18,255
CHF France Thụy Sỹ 0 0 26,000
GBP Bảng Anh 0 0 29,629
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 18,034
THB Bạt Thái Lan 0 0 646

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,225 24,745 520 24,390
EUR Euro 24,957 26,428 1,471 25,151
AUD Đô La Úc 16,184 17,129 945 16,407
CAD Đô La Canada 17,809 18,694 885 17,980
CHF France Thụy Sỹ 0 26,899 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,591 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,547 0
GBP Bảng Anh 28,927 30,360 1,433 29,156
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,243 0
INR Rupee Ấn Độ 0 311 0
JPY Yên Nhật 173 185 12 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,119 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,786 0
NOK Krone Na Uy 0 2,576 0
NZD Đô La New Zealand 0 16,021 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 311 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,746 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,416 0
SGD Đô La Singapore 17,578 18,462 884 17,779
THB Bạt Thái Lan 0 721 0
TWD Đô La Đài Loan 0 827 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:15 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,440 24,660 220 24,440
EUR Euro 25,104 26,077 973 25,155
AUD Đô La Úc 16,297 17,015 718 16,414
CAD Đô La Canada 17,855 18,605 750 18,020
CHF France Thụy Sỹ 25,631 26,464 833 25,631
GBP Bảng Anh 28,952 30,169 1,217 29,220
HKD Đô La Hồng Kông 3,069 3,198 129 3,097
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
NZD Đô La New Zealand 15,270 15,766 496 15,270
SGD Đô La Singapore 17,632 18,373 741 17,795
THB Bạt Thái Lan 676 726 50 676

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,375 24,660 285 24,380
EUR Euro 25,099 26,250 1,151 25,167
AUD Đô La Úc 16,315 16,947 632 16,414
CAD Đô La Canada 17,885 18,549 664 17,993
CHF France Thụy Sỹ 25,459 26,394 935 25,612
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,493 3,385
GBP Bảng Anh 29,016 30,247 1,231 29,191
HKD Đô La Hồng Kông 3,079 3,187 108 3,101
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,538 2,456
RUB Ruble Liên Bang Nga 323 429 106 377
SEK Krona Thụy Điển 0 2,382 2,306
SGD Đô La Singapore 17,681 18,299 618 17,787
THB Bạt Thái Lan 0 730 669

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,370 24,640 270 24,380
USD Đô La Mỹ 24,368 0 0
USD Đô La Mỹ 24,366 0 0
EUR Euro 0 25,809 25,328
AUD Đô La Úc 0 16,875 16,493
CAD Đô La Canada 0 18,528 18,068
GBP Bảng Anh 0 29,895 29,375
JPY Yên Nhật 0 181 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,246 17,844

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:28 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,800 450 24,410
USD Đô La Mỹ 24,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,285 25,812 527 25,387
AUD Đô La Úc 16,436 16,854 418 16,543
CAD Đô La Canada 18,025 18,437 412 18,134
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,746
GBP Bảng Anh 0 0 29,423
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,214
JPY Yên Nhật 177 181 4 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,797 18,213 416 17,913
THB Bạt Thái Lan 0 0 671
TWD Đô La Đài Loan 0 0 816

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,370 24,670 300 24,420
EUR Euro 0 25,834 25,395
AUD Đô La Úc 0 16,870 16,569
CAD Đô La Canada 0 18,458 18,144
CHF France Thụy Sỹ 0 26,279 25,824
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,487 3,351
GBP Bảng Anh 0 29,930 29,438
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,187 3,108
JPY Yên Nhật 0 181 178
NOK Krone Na Uy 0 2,534 2,420
SGD Đô La Singapore 0 18,225 17,927
THB Bạt Thái Lan 0 716 685

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,670 310 24,385
USD Đô La Mỹ 24,340 0 0
USD Đô La Mỹ 24,340 0 0
EUR Euro 24,994 26,297 1,303 25,134
AUD Đô La Úc 16,345 17,188 843 16,445
CAD Đô La Canada 17,895 18,685 790 17,995
CHF France Thụy Sỹ 25,540 26,504 964 25,640
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,424
GBP Bảng Anh 29,107 30,235 1,128 29,207
HKD Đô La Hồng Kông 3,072 3,210 138 3,082
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
KHR Riel Campuchia 0 24,835 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,160 15,899 739 15,260
SEK Krona Thụy Điển 0 2,439 0
SGD Đô La Singapore 17,680 18,467 787 17,780
THB Bạt Thái Lan 671 732 61 681

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:28 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,650 290 24,380
EUR Euro 24,931 25,993 1,062 25,105
AUD Đô La Úc 16,206 17,101 895 16,319
CAD Đô La Canada 17,761 18,586 825 17,929
CHF France Thụy Sỹ 25,373 26,323 950 25,591
GBP Bảng Anh 28,989 30,013 1,024 29,214
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
SGD Đô La Singapore 17,684 18,377 693 17,720

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:15 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,380 24,840 460 24,400
EUR Euro 25,257 26,149 892 25,358
AUD Đô La Úc 16,374 17,111 737 16,523
CAD Đô La Canada 17,963 18,673 710 18,108
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,621
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,380
GBP Bảng Anh 29,137 30,146 1,009 29,402
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,075
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
NOK Krone Na Uy 0 0 2,383
SGD Đô La Singapore 17,620 18,495 875 17,780

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,400 24,740 340 24,400
USD Đô La Mỹ 24,370 24,740 370 24,400
USD Đô La Mỹ 24,330 24,740 410 24,400
EUR Euro 25,120 26,120 1,000 25,200
AUD Đô La Úc 16,370 17,170 800 16,460
CAD Đô La Canada 17,950 18,800 850 18,050
GBP Bảng Anh 29,150 30,160 1,010 29,270
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,190
SGD Đô La Singapore 17,770 18,710 940 17,840

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,490 0 24,490
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,490
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,490
EUR Euro 25,362 0 25,464
AUD Đô La Úc 16,476 0 16,584
CAD Đô La Canada 0 0 18,181
GBP Bảng Anh 0 0 29,517
JPY Yên Nhật 177 0 178
SGD Đô La Singapore 17,836 0 17,953

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:28 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,370 24,670 300 24,390
USD Đô La Mỹ 24,360 0 0
USD Đô La Mỹ 24,360 0 0
EUR Euro 25,138 25,870 732 25,276
AUD Đô La Úc 16,251 16,950 699 16,396
GBP Bảng Anh 29,086 29,946 860 29,339
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
MYR Renggit Malaysia 0 5,608 5,516
SGD Đô La Singapore 17,747 18,225 478 17,890

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:28 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,472 24,848 376 24,522
USD Đô La Mỹ 24,472 24,848 376 24,522
USD Đô La Mỹ 24,472 24,848 376 24,522
EUR Euro 25,261 26,773 1,512 25,411
AUD Đô La Úc 16,282 17,693 1,411 16,432
CAD Đô La Canada 17,807 19,420 1,613 17,907
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,317
GBP Bảng Anh 29,175 30,094 919 29,325
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,718 18,326 608 17,868
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,410 0 24,430
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,430
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,430
EUR Euro 24,902 0 25,169
AUD Đô La Úc 0 0 16,361
CAD Đô La Canada 0 0 17,951
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,544
GBP Bảng Anh 0 0 29,179
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,768
THB Bạt Thái Lan 0 0 684

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,375 24,800 425 24,375
USD Đô La Mỹ 24,355 24,800 445 24,375
USD Đô La Mỹ 24,285 24,800 515 24,375
EUR Euro 25,149 26,289 1,140 25,329
AUD Đô La Úc 16,431 17,131 700 16,531
CAD Đô La Canada 17,962 18,712 750 18,112
CHF France Thụy Sỹ 25,598 26,358 760 25,748
GBP Bảng Anh 29,145 30,425 1,280 29,395
HKD Đô La Hồng Kông 2,663 3,333 670 2,963
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,783 18,493 710 17,883
THB Bạt Thái Lan 647 734 87 667

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:44 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,670 320 24,370
EUR Euro 24,799 26,104 1,305 25,055
AUD Đô La Úc 16,177 17,029 852 16,343
CAD Đô La Canada 17,727 18,658 931 17,910
CHF France Thụy Sỹ 25,206 26,533 1,327 25,466
GBP Bảng Anh 28,748 30,260 1,512 29,044
HKD Đô La Hồng Kông 3,048 3,207 159 3,079
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
NZD Đô La New Zealand 15,060 16,000 940 15,160
SGD Đô La Singapore 17,500 18,419 919 17,680
THB Bạt Thái Lan 663 717 54 681

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:44 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,670 320 24,370
EUR Euro 24,799 26,104 1,305 25,055
AUD Đô La Úc 16,177 17,029 852 16,343
CAD Đô La Canada 17,727 18,658 931 17,910
CHF France Thụy Sỹ 25,206 26,533 1,327 25,466
GBP Bảng Anh 28,748 30,260 1,512 29,044
HKD Đô La Hồng Kông 3,048 3,207 159 3,079
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
NZD Đô La New Zealand 15,060 16,000 940 15,160
SGD Đô La Singapore 17,500 18,419 919 17,680
THB Bạt Thái Lan 663 717 54 681

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 12:49 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,430 24,700 270 24,430
EUR Euro 25,270 25,860 590 25,390
AUD Đô La Úc 16,460 16,880 420 16,560
CAD Đô La Canada 18,040 18,490 450 18,150
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,800
GBP Bảng Anh 29,290 29,960 670 29,430
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,380
SGD Đô La Singapore 17,770 18,250 480 17,930
THB Bạt Thái Lan 630 720 90 690

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 12:50 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:44 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,700 350 24,400
EUR Euro 25,165 25,787 622 25,360
AUD Đô La Úc 16,280 16,926 646 16,465
CAD Đô La Canada 17,842 18,461 619 18,042
CHF France Thụy Sỹ 25,292 26,367 1,075 25,562
GBP Bảng Anh 28,886 30,067 1,181 29,211
HKD Đô La Hồng Kông 3,057 3,227 170 3,057
JPY Yên Nhật 175 181 6 178
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,651 18,234 583 17,821

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 1/12 đồng loạt tăng giá mạnh tại 8 ngân hàng thương mại trong nước. Mức điều chỉnh giá so với hôm qua ghi nhận được trong khoảng 0,85 - 1,42 đồng.

Eximbank là ngân hàng có giá mua vào yen Nhật cao nhất hôm nay ở mức 177,07 VND/JPY. Đồng thời nhà băng này cũng có giá bán ra thấp nhất trong các ngân hàng là 181,38 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại 8 ngân hàng đang đồng loạt tăng mạnh so với hôm qua, với mức tăng dao động trong khoảng từ 123 đồng đến 225 đồng.

Eximbank trở thành ngân hàng có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 16.450 VND/AUD. Đồng thời cũng tại đây đang có giá bán ra AUD thấp nhất là 16.867 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) trong phiên giao dịch sáng nay ghi nhận tăng giá thêm 15 - 191,41 đồng tại 8 ngân hàng trong nước được khảo sát.

Ngân hàng Sacombank đang có giá mua vào bảng Anh cao nhất hôm nay ở mức 29.297 VND/GBP. Mặt khác Eximbank đang có giá thấp nhất trong các ngân hàng là 29.963 VND/GBP.

Khảo sát tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào tiếp tục tăng giá tại 4 ngân hàng trong nước. Hai ngân hàng là Agribank và Techcombank không mua vào won bằng tiền mặt. Còn ở chiều bán ra đồng thời tăng tại 5 ngân hàng và có 1 ngân hàng có giá không đổi.

VietinBank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất hôm nay là 17,02 VND/KRW. Còn ngân hàng Techcombank vẫn có giá bán ra thấp nhất là 19 VND/KRW.

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tiếp đà tăng thêm 17,71 đồng so với hôm qua. Ở chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng có giá bán không đổi.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.404,74 VND/CNY. Trong khi đó Techcombank duy trì giá bán nhân dân tệ thấp ở mức 3.470 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 24.470 - 24.780 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 25.045,35 - 26.445,62 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.686,97 - 18.439,66 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.896,55 - 18.658,17 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 621,54 - 717,08 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Khảo sát tỷ giá của 14 loại ngoại tệ tại ngân hàng BIDV vào sáng ngày hôm nay (1/12) cho thấy, hầu hết các đồng tiền đều được điều chỉnh tăng.

Trong khi đó, tỷ giá BIDV của đồng USD, đồng đô la Hong Kong và đồng euro giảm, cụ thể:

Tỷ giá USD ở chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và chiều bán ra lần lượt ở mức 24.380 VND/USD, 24.380 VND/USD và 24.660 VND/USD sau khi giảm lần lượt 228 đồng, 228 đồng và 188 đồng.

Tỷ giá mua tiền mặt của đồng đô la Hong Kong là 3.079 VND/HKD, tỷ giá mua chuyển khoản là 3.101 VND/HKD sau khi giảm 24 đồng. Cùng lúc đó, tỷ giá bán ra ở mức 3.187 VND/HKD, giảm 19 đồng. 

Tỷ giá euro khi mua tiền mặt là 25.099 VND/EUR - giảm 18 đồng, tỷ giá mua chuyển khoản là 25.167 VND/EUR - giảm 18 đồng. Trong khi đó, tỷ giá bán là 26.250 VND/EUR - tăng 25 đồng.

Cùng thời điểm khảo sát, ngân hàng BIDV đã điều chỉnh tỷ giá bảng Anh tăng lần lượt 15 đồng ở chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản, tăng 62 đồng ở chiều bán ra, tương đương với mức 29.016 VND/GBP, 29.191 VND/GBP và 30.247 VND/GBP.

Tỷ giá yen Nhật cho chiều mua tiền mặt tăng 0,85 đồng lên mức 175,40 VND/JPY và chiều mua chuyển khoản tăng 0,85 đồng lên 176,46 VND/JPY. Cùng lúc đó, chiều bán ra tăng 1,24 đồng lên mức 184,33 VND/JPY.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác:

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.459 - 26.394 VND/CHF.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 662,33 - 729,71 VND/THB.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.315 - 16.947 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.885 - 18.549 VND/CAD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.681 - 18.299 VND/SGD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.231 - 15.683 VND/NZD.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16,89 - 19,77 VND/KRW.

Tỷ giá đô la Đài Loan (TWD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 723,22 - 821,31 VND/TWD.

Tỷ giá ringgit Malaysia (MYR) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 5.204,22 - 5.716,33 VND/MYR.

 

 

*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước. Tỷ giá đồng TWD và MYR chỉ áp dụng cho giao dịch mua bán tiền mặt.

 

 

Theo khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (1/12) tăng ở hầu hết ngoại tệ. Cụ thể, tỷ giá của 9 ngoại tệ tăng và 3 ngoại tệ giảm khi mua vào và bán ra.

Theo khảo sát sáng nay (1/12), tỷ giá bảng Anh được ngân hàng VietinBank điều chỉnh tăng 17 đồng ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt là 29.248 VND/GBP, 29.298 VND/GBP và 30.258 VND/GBP.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật tăng 0,75 đồng khi mua vào và bán ra. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua vào tiền mặt và mua vào chuyển khoản có cùng mức là 175,83 VND/JPY và tỷ giá bán ra là 184,38 VND/JPY.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá won Hàn Quốc tăng 0,13 đồng ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt đạt 17,02 VND/KRW, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 17,82 VND/KRW và tỷ giá bán ra ở mức 20,62 VND/KRW.

Ngược lại, tỷ giá euro giảm 12 đồng ở tất cả chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá lần lượt về mức 25.168 VND/EUR - chiều mua vào tiền mặt, 25.193 VND/EUR - chiều mua vào chuyển khoản và 26.303 - chiều bán ra.

Tỷ giá đô la HongKong ở chiều mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt ở mức 3.071 VND/HKD, 3.086 VND/HKD và 3.221 VND/HKD, cùng giảm 20 đồng so với phiên giao dịch hôm qua.

Tương tự, tỷ giá USD ở chiều mua vào tiền mặt giảm 150 đồng về mức 24.383 VND/USD, ở chiều mua vào chuyển khoản và bán ra cùng giảm 130 đồng lần lượt về mức 24.423 VND/USD và 24.703 VND/USD.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.543 - 26.448 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.428 - 17.078 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 18.029 - 18.679 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.281 - 15.651 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.611 - 18.311 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 646,92 - 714,92 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,350 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,370 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,500 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,530 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,370 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,640 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,840 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,770 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,748 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,007 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,376 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,629 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,007 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,836 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,425 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,325 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,799 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,973 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,366 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,559 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,973 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,789 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,773 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,361 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,138 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,165 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,498 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,673 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,165 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,669 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,693 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,151 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,725 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,907 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,079 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,255 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,907 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,339 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,420 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,700 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,500 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,510 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,865 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,034 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,510 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,126 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,710 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,490 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng CBBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,060 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,160 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,290 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,417 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,160 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,717 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,021 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,902 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,109 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,130 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,333 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,323 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,333 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,754 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,000 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,333 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,119 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,954 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,504 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 615 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 646 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 684 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 699 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 646 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 695 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 734 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 761 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,396 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,396 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,452 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,542 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,759 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,621 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 323 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 360 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 323 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 383 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 360 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 477 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 723 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 816 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 816 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 886 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 887 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Tại Hà Trung / 2023 trên website Jetstartakeontheworld.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!