Thông tin tỷ giá euro tại agribank mới nhất

11

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá euro tại agribank mới nhất ngày 23/08/2019 trên website Jetstartakeontheworld.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP28.020,0028.189,0028.501,00
HKD2.908,002.929,002.991,00
CHF23.251,0023.392,0023.724,00
JPY214,94216,24220,43
THB715,80723,03783,52
AUD15.482,0015.575,0015.761,00
CAD17.208,0017.312,0017.534,00
SGD16.516,0016.616,0016.829,00
SEK-2.365,002.427,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.488,00
NOK-2.550,002.616,00
CNY-3.232,003.315,00
RUB-320,00394,00
NZD14.606,0014.695,0014.943,00
KRW17,22-20,89
EUR25.457,0025.520,0026.190,00
TWD670,86-757,08
MYR5.199,88-5.668,53

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.479,0025.541,0025.871,00
GBP28.096,0028.266,0028.565,00
HKD2.920,002.932,002.984,00
CHF23.308,0023.402,0023.702,00
JPY215,09216,46219,03
AUD15.481,0015.543,0015.780,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.255,0017.324,0017.521,00
NZD-14.668,0014.947,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.145,0023.145,0023.265,00
USD(1-2-5)22.927,00--
USD(10-20)23.099,00--
GBP28.020,0028.189,0028.501,00
HKD2.908,002.929,002.991,00
CHF23.251,0023.392,0023.724,00
JPY214,94216,24220,43
THB715,80723,03783,52
AUD15.482,0015.575,0015.761,00
CAD17.208,0017.312,0017.534,00
SGD16.516,0016.616,0016.829,00
SEK-2.365,002.427,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.488,00
NOK-2.550,002.616,00
CNY-3.232,003.315,00
RUB-320,00394,00
NZD14.606,0014.695,0014.943,00
KRW17,22-20,89
EUR25.457,0025.520,0026.190,00
TWD670,86-757,08
MYR5.199,88-5.668,53

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.550,0015.600,0015.770,0015.760,00
CAD17.270,0017.330,0017.510,0017.500,00
CHF22.610,0023.440,0023.080,0023.660,00
EUR25.480,0025.560,0025.810,0025.800,00
GBP28.140,0028.250,0028.530,0028.520,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,40216,60218,40218,70
NZD-14.760,00-15.040,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.173,0028.258,0028.563,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.945,002.977,00
Franc Thụy Sĩ23.384,0023.454,0023.707,00
Yên Nhật216,11216,76219,10
Ðô-la Úc15.556,0015.603,0015.771,00
Ðô-la Canada17.305,0017.357,0017.544,00
Ðô-la Singapore16.605,0016.655,0016.835,00
Đồng Euro25.495,0025.571,0025.847,00
Ðô-la New Zealand14.669,0014.742,0014.916,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.239,003.317,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.657,0027.979,0028.753,0028.753,00
Ðồng Euro (EUR)25.159,0025.322,0026.023,0026.023,00
Yên Nhật (JPY)212,16214,85220,36220,36
Ðô la Úc (AUD)15.285,0015.432,0015.923,0015.923,00
Ðô la Singapore (SGD)16.317,0016.507,0016.964,0016.964,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.887,002.920,003.001,003.001,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.984,0017.182,0017.657,0017.657,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.230,0023.230,0023.873,0023.873,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.620,0014.620,0015.025,0015.025,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.523,0015.837,00
CAD17.285,0017.585,00
CHF23.375,0023.777,00
CNY3.199,003.364,00
DKK3.388,003.528,00
EUR25.509,0025.923,00
GBP28.225,0028.622,00
HKD2.924,002.998,00
JPY216,47219,06
KRW18,4519,90
NOK2.512,002.645,00
NZD14.641,0015.013,00
SEK2.355,002.440,00
SGD16.642,0016.852,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.302,0025.429,0026.321,00
GBP27.966,0028.107,0028.688,00
JPY215,00215,85221,57
HKD2.863,002.921,243.019,00
CNY-3.229,003.343,00
AUD15.390,0015.545,0016.285,00
NZD14.497,0014.643,0015.014,00
CAD17.082,0017.255,0017.890,00
SGD16.423,0016.589,0016.972,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.106,0023.339,0023.917,00
RUB-286,57493,95
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.098,0023.138,0023.258,0023.248,00
AUD15.470,0015.570,0015.875,0015.775,00
CAD17.221,0017.321,0017.626,0017.526,00
CHF23.335,0023.435,0023.744,0023.694,00
EUR25.469,0025.569,0025.928,0025.878,00
GBP28.148,0028.248,0028.557,0028.457,00
JPY215,04216,54219,60218,60
SGD16.518,0016.618,0016.920,0016.820,00
THB-728,00819,00814,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,59-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.619,00-15.028,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.201,00-3.374,00
KRW-19,17-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.451,00-5.930,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.490,0025.570,0025.870,0025.870,00
GBP28.170,0028.280,0028.610,0028.600,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.230,0023.370,0023.930,0023.790,00
CAD17.290,0017.360,0017.550,0017.550,00
AUD15.520,0015.570,0015.850,0015.850,00
SGD16.520,0016.540,0016.980,0016.860,00
NZD-14.740,00-15.010,00
KRW-19,00-20,90

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.575,0025.575,0025.895,00
JPY215,65216,25219,75
AUD15.522,0015.612,0015.852,00
SGD16.597,0016.667,0016.887,00
GBP27.828,0027.948,0028.338,00
CAD17.256,0017.356,0017.561,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.359,0023.489,0023.789,00
THB717,00739,00784,00
CNY-3.255,003.320,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.607,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.707,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.127,0023.147,0023.267,00
JPYĐồng Yên Nhật214,26215,51221,53
AUDĐô Úc15.244,0015.472,0015.974,00
CADĐô Canada17.025,0017.222,0017.723,00
GBPBảng Anh27.788,0028.083,0028.685,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.114,0023.334,0023.836,00
SGDĐô Singapore16.430,0016.579,0016.981,00
EUREuro25.239,0025.534,0026.234,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.212,003.348,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan725,00729,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.464,005.616,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.138,0023.260,00
THBBaht/Satang722,59738,74769,45
SGDSingapore Dollar16.573,0016.633,0016.853,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.568,0014.696,0015.040,00
NOKKrona/Ore2.442,002.604,002.688,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.051,0077.101,0077.937,00
KRWWON18,1418,3919,94
JPYJapanese Yen212,44215,24220,74
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound28.075,0028.281,0028.537,00
EUREuro25.400,0025.559,0026.324,00
DKKKrona/Ore3.385,003.399,003.531,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.280,0023.372,0024.032,00
CADCanadian Dollar17.145,0017.291,0017.583,00
AUDAustralian Dollar15.469,0015.532,0015.807,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.438,1815.531,3715.795,49
CAD17.134,1317.289,7417.583,75
CHF23.207,2223.370,8223.768,25
DKK-3.395,123.501,54
EUR25.481,0425.557,7126.325,29
GBP28.081,4728.279,4328.531,15
HKD2.918,422.938,992.983,00
INR-321,91334,54
JPY210,40212,53218,69
KRW17,4718,3919,94
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.509,365.580,68
NOK-2.544,622.624,38
RUB-353,05393,41
SAR-6.172,496.414,69
SEK-2.368,082.427,70
SGD16.528,2316.644,7416.826,52
THB738,56738,56769,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 14:24:34 23/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.415,0015.545,0015.915,00
CAD-17.184,0017.300,0017.671,00
CHF-23.234,0023.385,0023.718,00
CNY--3.243,003.303,00
DKK--3.394,003.524,00
EUR-25.441,00 (€50, €100)
25.431,00 (< €50)
25.461,0026.236,00
GBP-27.917,0028.137,0028.557,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,60215,10220,60
KRW-17,3618,7620,16
LAK--2,462,91
NOK--2.543,002.623,00
NZD-14.606,0014.689,0014.976,00
SEK--2.370,002.420,00
SGD-16.474,0016.499,0016.904,00
THB-701,01745,35769,01
USD23.127,0023.127,00 ($50, $100)
23.117,00 (< $50)
23.137,0023.257,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá euro tại agribank

Fbnc - euro tiếp tục giảm giá, đồng usd lên cao nhất 11 năm

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ 25.7: nín thở "hóng" tin nóng, usd suy yếu, euro tăng

1 yên bằng bao nhiêu tiền/tỷ giá tiền yên

Fbnc - tỷ giá đồng yên - usd lên cao nhất trong vòng 12 năm qua

Fbnc - từ ngày 07/5: tăng tỷ giá usd thêm 1%

Nhnn tăng giá usd thêm 223 đồng, tỷ giá đồng loạt tăng vọt | fbnc

Giá vàng online

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 17/10/2016 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Biển điện tử tỷ giá ngoại tệ ngân hàng agribank - 0902.245.745

Tỷ giá usd hôm nay 22/7: tỷ giá trung tâm tăng 10 đồng

Fbnc - nhnn: nới biên độ tỷ giá 1% là hợp lý

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Xem bảng lãi suất và tỷ giá ngân hàng vietcombank theo cách như thế nào đây.

Fbnc - tỷ giá trung tâm hôm nay quay đầu giảm

Fbnc - deutsche bank: euro có thể rẻ hơn usd

đồng euro mất giá mạnh những ngày đầu năm 2015

Hạ màn "đại án" nghìn tỷ agribank nam hà nội

Xem thời sự hôm nay: cụ bà gây sốc khi cắt vụn 950.000 euro trước khi chết

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 15/02/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Fbnc - goldman sachs dự báo: 6 tháng nữa, euro bằng giá usd

Agribank

Tỷ giá usd hôm nay 24/5: rời khỏi đỉnh gần hai năm trên thị trường quốc tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 22/12/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ sacombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ledbachkhoahanoi.com.vn ( 0912.148.328 ) bang ty gia ngan hang

Tin phân tích: khu vực đồng euro lún sâu vào suy trầm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 12/7/2016- đôla mỹ-đô úc- euro-bảng anh- đôla singapore-yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 30/8/2016 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 20/10/2016 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3/10/2016 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Fbnc - 7/1: tỷ giá trung tâm tăng, nhiều ngân hàng nâng giá usd

Làm thế nào để được vào sân xem euro 2012?

Tien euro vent...

Fbnc - hsbc dự báo tỷ giá usd/vnd cuối năm có thể là 22.800 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 18/02/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Vtc14_chuyện đông chuyện tây_đức thiệt hại nửa tỷ euro vì cuộc đình công kỷ lục của lái tàu

Tỷ giá ngoại tệ vietcombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Cơn bão tỷ giá sắp tới gần

đồng rúp nga mất giá, belarus điều chỉnh tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28/8/2016 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ổn định nhưng tín dụng ngoại tệ giảm

Fbnc - đồng ringgit malaysia trượt giá, người dân singapore đổ xô đi đổi tiền

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 1/7/ 2016- đôla mỹ- đô úc - euro- bảng anh-yên nhật

Clip ngày19/2/19 đt0394362346 tk070065585314 sacombank cn tg dương quang hiển

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 15/02/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tăng tỷ giá usd - ts. lê văn hải | đtmn 220515

Tỷ giá ngoại tệ vib ngày 17/1/2019 | tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá euro pháp hôm nay , Tỷ giá euro bán ra , Tỷ giá euro paypal , Ty gia euro o vn , Tỷ giá euro ở việt nam , Tỷ giá euro ocb , Ty gia euro hom nay o viet nam , Tỷ giá euro online , Tỷ giá euro tại hà trung , Ty gia euro o tiem vang , Tỷ giá euro tại ngân hàng bidv , Tỷ giá euro tại acb , Tỷ giá euro tại techcombank , Tỷ giá euro tại hà nội , Ty gia euro o sec , Ty gia dong euro lien ngan hang , Tỷ giá euro tăng mạnh , Tỷ giá euro tại tiệm vàng , Tỷ giá euro ở tiệm vàng , Ty gia eur mb, Tỷ giá euro tại eximbank , Tỷ giá euro phú quý , Tỷ giá euro tại vietinbank , Tỷ giá euro đô la chợ đen , Tỷ giá euro của ngân hàng acb , Tỷ giá euro của agribank , Tỷ giá giữa euro và việt nam đồng , Tỷ giá euro mb bank , Ty gia euro la bao nhieu , Tỷ giá euro tại bidv , Tỷ giá euro tại bảo tín minh châu ,