Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Euro Online / 2023 # Top 14 Like | Jetstartakeontheworld.com

Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Euro Online / 2023 # Top 14 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Online / 2023 mới nhất trên website Jetstartakeontheworld.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Online / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 18:46, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:23 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,920 310 23,640
EUR Euro 24,381 25,746 1,365 24,628
AUD Đô La Úc 15,602 16,267 665 15,760
CAD Đô La Canada 16,980 17,704 724 17,152
CHF France Thụy Sỹ 24,667 25,718 1,051 24,916
CNY Nhân Dân Tệ 3,342 3,485 143 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,430 3,303
GBP Bảng Anh 28,290 29,496 1,206 28,576
HKD Đô La Hồng Kông 2,977 3,104 127 3,007
INR Rupee Ấn Độ 0 300 288
JPY Yên Nhật 169 179 10 171
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,389 77,290
MYR Renggit Malaysia 0 5,469 5,351
NOK Krone Na Uy 0 2,431 2,332
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 399 360
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,559 6,307
SEK Krona Thụy Điển 0 2,344 2,248
SGD Đô La Singapore 17,098 17,827 729 17,271
THB Bạt Thái Lan 604 697 93 671

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:46 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,920 280 23,640
USD Đô La Mỹ 23,593 0 0
USD Đô La Mỹ 23,418 0 0
EUR Euro 24,538 25,672 1,134 24,604
AUD Đô La Úc 15,639 16,250 611 15,733
CAD Đô La Canada 17,030 17,668 638 17,133
CHF France Thụy Sỹ 24,746 25,667 921 24,896
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,467 3,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,416 3,309
GBP Bảng Anh 28,401 29,623 1,222 28,572
HKD Đô La Hồng Kông 2,990 3,096 106 3,011
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,051 5,546 495 0
NOK Krone Na Uy 0 2,414 2,337
NZD Đô La New Zealand 14,867 15,311 444 14,957
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 438 342
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 2,255
SGD Đô La Singapore 17,169 17,780 611 17,273
THB Bạt Thái Lan 647 713 66 654
TWD Đô La Đài Loan 701 796 95 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:23 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,760
EUR Euro 24,665 25,766 1,101 24,714
AUD Đô La Úc 15,657 16,314 657 15,720
CAD Đô La Canada 17,189 17,666 477 17,258
CHF France Thụy Sỹ 24,916 25,717 801 25,016
GBP Bảng Anh 28,600 29,473 873 28,773
HKD Đô La Hồng Kông 3,008 3,115 107 3,020
JPY Yên Nhật 172 179 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,389 14,877
SGD Đô La Singapore 17,333 17,817 484 17,403
THB Bạt Thái Lan 663 705 42 666

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:46 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,623 23,925 302 23,630
USD Đô La Mỹ 23,576 0 0
USD Đô La Mỹ 23,526 0 0
EUR Euro 24,381 25,720 1,339 24,681
AUD Đô La Úc 15,474 16,370 896 15,739
CAD Đô La Canada 16,880 17,777 897 17,150
CHF France Thụy Sỹ 24,640 25,640 1,000 24,992
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,229 29,542 1,313 28,595
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,125 2,921
JPY Yên Nhật 167 180 13 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,996 17,900 904 17,266
THB Bạt Thái Lan 599 715 116 662

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,595 23,895 300 23,615
USD Đô La Mỹ 23,575 0 0
EUR Euro 24,581 25,716 1,135 24,606
EUR Euro 24,576 0 0
AUD Đô La Úc 15,724 16,374 650 15,824
CAD Đô La Canada 17,129 17,779 650 17,229
CHF France Thụy Sỹ 24,808 25,713 905 24,913
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,476 3,366
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,439 3,309
GBP Bảng Anh 28,589 29,599 1,010 28,639
HKD Đô La Hồng Kông 2,976 3,126 150 2,991
JPY Yên Nhật 170 179 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,414 2,334
NZD Đô La New Zealand 14,896 15,266 370 14,979
SEK Krona Thụy Điển 0 2,352 2,242
SGD Đô La Singapore 17,060 17,760 700 17,160
THB Bạt Thái Lan 630 698 68 674

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,910 270 23,660
USD Đô La Mỹ 23,540 23,910 370 23,660
USD Đô La Mỹ 22,987 23,910 923 23,660
EUR Euro 24,632 25,244 612 24,706
AUD Đô La Úc 15,749 16,156 407 15,796
CAD Đô La Canada 17,161 17,587 426 17,212
CHF France Thụy Sỹ 24,903 25,522 619 24,978
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,471 3,353
GBP Bảng Anh 28,596 29,307 711 28,682
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,086 586 3,020
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
NZD Đô La New Zealand 14,884 15,299 415 14,958
SGD Đô La Singapore 17,300 17,730 430 17,352
THB Bạt Thái Lan 659 701 42 675

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:46 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,615 24,165 550 23,630
EUR Euro 24,588 25,501 913 24,688
AUD Đô La Úc 15,663 16,425 762 15,763
CAD Đô La Canada 16,972 17,835 863 17,172
CHF France Thụy Sỹ 24,952 25,724 772 25,052
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,336
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,246
GBP Bảng Anh 28,622 29,396 774 28,672
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,961
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,271
NOK Krone Na Uy 0 0 2,370
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,901
PHP Peso Philippine 0 0 416
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,170
SGD Đô La Singapore 17,206 17,925 719 17,306
THB Bạt Thái Lan 0 0 657
TWD Đô La Đài Loan 0 0 771

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,910 270 23,660
USD Đô La Mỹ 23,560 23,910 350 23,660
USD Đô La Mỹ 23,560 23,910 350 23,660
EUR Euro 24,617 25,307 690 24,688
AUD Đô La Úc 15,686 16,287 601 15,722
CAD Đô La Canada 17,114 17,644 530 17,182
CHF France Thụy Sỹ 24,895 25,628 733 24,960
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,547 3,291
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,489 3,307
GBP Bảng Anh 28,617 29,329 712 28,688
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,099 3,006
JPY Yên Nhật 172 176 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,413 14,867
SEK Krona Thụy Điển 0 2,380 2,262
SGD Đô La Singapore 17,227 17,804 577 17,284
THB Bạt Thái Lan 668 701 33 669

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,200 550 23,740
EUR Euro 24,544 25,438 894 24,708
AUD Đô La Úc 15,686 16,329 643 15,790
CAD Đô La Canada 17,097 17,754 657 17,209
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,991
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,347
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,306
GBP Bảng Anh 28,503 29,522 1,019 28,696
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,020
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,329
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,918
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,248
SGD Đô La Singapore 17,230 17,894 664 17,332

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:46 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,350 670 23,700
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
EUR Euro 24,634 25,940 1,306 24,734
AUD Đô La Úc 0 16,618 15,771
CAD Đô La Canada 0 0 17,200
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,041
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,273
GBP Bảng Anh 0 0 28,814
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,976
JPY Yên Nhật 170 182 12 171
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,855
SGD Đô La Singapore 0 0 17,321

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,100 420 23,700
EUR Euro 24,453 26,011 1,558 24,700
AUD Đô La Úc 15,602 16,527 925 15,760
CAD Đô La Canada 17,027 17,892 865 17,188
CHF France Thụy Sỹ 24,726 25,869 1,143 24,976
GBP Bảng Anh 28,365 29,714 1,349 28,652
HKD Đô La Hồng Kông 2,984 3,121 137 3,014
JPY Yên Nhật 170 181 11 171
SGD Đô La Singapore 17,159 18,030 871 17,333
THB Bạt Thái Lan 601 704 103 668

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:46 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,620 23,890 270 23,650
USD Đô La Mỹ 23,550 0 0
USD Đô La Mỹ 23,470 0 0
EUR Euro 24,706 25,249 543 24,806
AUD Đô La Úc 15,724 16,179 455 15,844
CAD Đô La Canada 17,146 17,574 428 17,246
CHF France Thụy Sỹ 0 25,486 25,062
GBP Bảng Anh 0 29,256 28,795
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 3,026
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
NZD Đô La New Zealand 0 15,307 14,981
SGD Đô La Singapore 17,220 17,689 469 17,360
THB Bạt Thái Lan 0 702 665

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 23,940 280 23,680
USD Đô La Mỹ 23,640 23,940 300 23,680
EUR Euro 24,617 25,458 841 24,716
AUD Đô La Úc 15,736 16,245 509 15,800
CAD Đô La Canada 17,099 17,652 553 17,220
CHF France Thụy Sỹ 0 25,632 24,981
GBP Bảng Anh 28,574 29,418 844 28,689
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,093 3,023
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,369 14,942
SGD Đô La Singapore 0 17,777 17,342

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,910 300 23,630
USD Đô La Mỹ 23,600 23,910 310 23,630
USD Đô La Mỹ 23,590 23,910 320 23,630
EUR Euro 24,530 25,344 814 24,640
AUD Đô La Úc 15,632 16,229 597 15,732
CAD Đô La Canada 17,062 17,672 610 17,162
CHF France Thụy Sỹ 24,850 25,513 663 24,980
GBP Bảng Anh 28,618 29 -28,589 28,738
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
KRW Won Hàn Quốc 14 20 6 16
SGD Đô La Singapore 17,052 17,793 741 17,273
THB Bạt Thái Lan 598 700 102 668

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 23,910 260 23,680
USD Đô La Mỹ 23,580 23,910 330 23,680
USD Đô La Mỹ 23,500 23,910 410 23,680
EUR Euro 24,695 25,247 552 24,845
AUD Đô La Úc 15,754 16,189 435 15,874
CAD Đô La Canada 17,128 17,587 459 17,258
CHF France Thụy Sỹ 24,915 25,500 585 25,095
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,220 3,433 213 3,300
GBP Bảng Anh 28,608 29,269 661 28,828
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,119 199 2,990
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 17,246 17,725 479 17,386

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,040 240 23,810
USD Đô La Mỹ 23,790 0 0
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
EUR Euro 24,641 25,372 731 24,909
AUD Đô La Úc 15,757 16,646 889 15,936
CAD Đô La Canada 0 17,977 17,082
CHF France Thụy Sỹ 0 26,259 24,645
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,719 3,410
GBP Bảng Anh 28,615 29,490 875 28,924
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,138 3,005
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
SGD Đô La Singapore 17,290 17,806 516 17,484
THB Bạt Thái Lan 0 711 682
TWD Đô La Đài Loan 0 808 775

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,635 23,950 315 23,670
EUR Euro 24,370 25,457 1,087 24,616
AUD Đô La Úc 15,589 16,223 634 15,747
CAD Đô La Canada 16,973 17,706 733 17,145
CHF France Thụy Sỹ 24,654 25,732 1,078 24,903
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,361
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,298
GBP Bảng Anh 28,284 29,510 1,226 28,569
HKD Đô La Hồng Kông 2,977 3,110 133 3,007
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,347
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,740
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,241
SGD Đô La Singapore 17,103 17,845 742 17,276
THB Bạt Thái Lan 602 702 100 665

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,250 600 23,790
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
EUR Euro 24,658 25,349 691 24,907
AUD Đô La Úc 0 0 15,919
CAD Đô La Canada 0 0 17,355
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,158
GBP Bảng Anh 0 0 28,928
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,480
THB Bạt Thái Lan 0 0 630

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,460 24,040 580 23,610
EUR Euro 24,364 25,843 1,479 24,514
AUD Đô La Úc 15,487 16,435 948 15,687
CAD Đô La Canada 16,923 17,810 887 17,153
CHF France Thụy Sỹ 0 26,086 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,466 0
GBP Bảng Anh 28,231 29,672 1,441 28,577
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,149 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 167 179 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,938 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 0
NOK Krone Na Uy 0 2,452 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,659 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 301 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,547 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,367 0
SGD Đô La Singapore 17,015 17,904 889 17,165
THB Bạt Thái Lan 0 703 0
TWD Đô La Đài Loan 0 806 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,807 24,023 216 23,807
EUR Euro 24,611 25,566 955 24,661
AUD Đô La Úc 15,632 16,322 690 15,744
CAD Đô La Canada 17,046 17,763 717 17,203
CHF France Thụy Sỹ 24,985 25,798 813 24,985
GBP Bảng Anh 28,419 29,614 1,195 28,681
HKD Đô La Hồng Kông 2,993 3,119 126 3,020
JPY Yên Nhật 170 178 8 172
NZD Đô La New Zealand 14,905 15,390 485 14,905
SGD Đô La Singapore 17,180 17,903 723 17,339
THB Bạt Thái Lan 662 711 49 662

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,000 310 23,700
EUR Euro 24,617 25,747 1,130 24,684
AUD Đô La Úc 15,659 16,270 611 15,753
CAD Đô La Canada 17,082 17,721 639 17,185
CHF France Thụy Sỹ 24,827 25,746 919 24,977
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,427 3,319
GBP Bảng Anh 28,501 29,717 1,216 28,673
HKD Đô La Hồng Kông 3,003 3,109 106 3,024
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,420 2,342
RUB Ruble Liên Bang Nga 299 405 106 349
SEK Krona Thụy Điển 0 2,334 2,260
SGD Đô La Singapore 17,235 17,844 609 17,339
THB Bạt Thái Lan 0 714 654

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 23,910 260 23,660
USD Đô La Mỹ 23,648 0 0
USD Đô La Mỹ 23,646 0 0
EUR Euro 0 25,590 24,802
AUD Đô La Úc 0 16,201 15,830
CAD Đô La Canada 0 18,528 17,230
GBP Bảng Anh 0 29,313 28,789
JPY Yên Nhật 0 176 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,838 17,347

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 24,100 500 23,630
USD Đô La Mỹ 23,500 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 24,664 25,208 544 24,763
AUD Đô La Úc 15,711 16,130 419 15,814
CAD Đô La Canada 17,135 17,548 413 17,239
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,989
GBP Bảng Anh 0 0 28,730
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,247 17,671 424 17,359
THB Bạt Thái Lan 0 0 672
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 23,950 280 23,720
EUR Euro 0 25,217 24,827
AUD Đô La Úc 0 16,178 15,893
CAD Đô La Canada 0 17,584 17,290
CHF France Thụy Sỹ 0 25,524 25,113
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,450 3,308
GBP Bảng Anh 0 29,252 28,826
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,100 3,024
JPY Yên Nhật 0 176 173
NOK Krone Na Uy 0 2,459 2,335
SGD Đô La Singapore 0 17,703 17,429
THB Bạt Thái Lan 0 702 671

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,615 23,925 310 23,640
USD Đô La Mỹ 23,595 0 0
USD Đô La Mỹ 23,595 0 0
EUR Euro 24,472 25,796 1,324 24,612
AUD Đô La Úc 15,625 16,466 841 15,725
CAD Đô La Canada 17,037 17,823 786 17,137
CHF France Thụy Sỹ 24,822 25,792 970 24,922
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,485 3,365
GBP Bảng Anh 28,414 29,531 1,117 28,514
HKD Đô La Hồng Kông 2,979 3,117 138 2,989
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
KHR Riel Campuchia 0 23,955 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,762 15,502 740 14,862
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,158 17,963 805 17,258
THB Bạt Thái Lan 657 717 60 667

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,950 370 23,600
EUR Euro 24,487 25,342 855 24,656
AUD Đô La Úc 15,630 16,343 713 15,738
CAD Đô La Canada 17,018 17,628 610 17,178
CHF France Thụy Sỹ 24,769 25,517 748 24,981
GBP Bảng Anh 28,496 29,303 807 28,716
JPY Yên Nhật 170 177 7 171
SGD Đô La Singapore 17,261 17,771 510 17,296

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 24,150 520 23,650
EUR Euro 24,711 25,551 840 24,810
AUD Đô La Úc 15,709 16,402 693 15,852
CAD Đô La Canada 17,130 17,791 661 17,268
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,923
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,302
GBP Bảng Anh 28,547 29,494 947 28,806
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,989
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
NOK Krone Na Uy 0 0 2,261
SGD Đô La Singapore 17,131 17,966 835 17,287

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,200 450 23,750
USD Đô La Mỹ 23,720 24,200 480 23,750
USD Đô La Mỹ 23,680 24,200 520 23,750
EUR Euro 24,630 25,640 1,010 24,700
AUD Đô La Úc 15,610 16,610 1,000 15,700
CAD Đô La Canada 17,120 18,000 880 17,220
GBP Bảng Anh 28,680 29,760 1,080 28,740
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,860
SGD Đô La Singapore 17,300 18,250 950 17,370

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 0 23,780
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,780
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,780
EUR Euro 24,765 0 24,865
AUD Đô La Úc 15,758 0 15,861
CAD Đô La Canada 0 0 17,302
GBP Bảng Anh 0 0 28,874
JPY Yên Nhật 171 0 172
SGD Đô La Singapore 17,335 0 17,448

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 24,000 380 23,640
USD Đô La Mỹ 23,610 0 0
USD Đô La Mỹ 23,610 0 0
EUR Euro 24,593 25,312 719 24,731
AUD Đô La Úc 15,590 16,277 687 15,735
GBP Bảng Anh 28,497 29,341 844 28,750
JPY Yên Nhật 171 176 5 173
MYR Renggit Malaysia 0 5,456 5,364
SGD Đô La Singapore 17,245 17,723 478 17,388

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:46 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
EUR Euro 24,784 26,502 1,718 24,934
AUD Đô La Úc 15,759 17,368 1,609 15,909
CAD Đô La Canada 17,169 18,981 1,812 17,269
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
GBP Bảng Anh 28,695 29,612 917 28,845
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,342 17,956 614 17,492
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 0 23,680
USD Đô La Mỹ 23,640 0 23,680
USD Đô La Mỹ 23,640 0 23,680
EUR Euro 24,424 0 24,686
AUD Đô La Úc 0 0 15,696
CAD Đô La Canada 0 0 17,141
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,909
GBP Bảng Anh 0 0 28,664
JPY Yên Nhật 0 0 170
SGD Đô La Singapore 0 0 17,324
THB Bạt Thái Lan 0 0 669

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 24,200 560 23,640
USD Đô La Mỹ 23,620 24,200 580 23,640
USD Đô La Mỹ 23,550 24,200 650 23,640
EUR Euro 24,524 25,664 1,140 24,704
AUD Đô La Úc 15,694 16,394 700 15,794
CAD Đô La Canada 17,053 17,803 750 17,203
CHF France Thụy Sỹ 24,829 25,589 760 24,979
GBP Bảng Anh 28,464 29,744 1,280 28,714
HKD Đô La Hồng Kông 2,572 3,242 670 2,872
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 17,238 17,948 710 17,338
THB Bạt Thái Lan 630 717 87 650

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 23,950 360 23,600
EUR Euro 24,197 25,502 1,305 24,446
AUD Đô La Úc 15,468 16,304 836 15,627
CAD Đô La Canada 16,844 17,752 908 17,018
CHF France Thụy Sỹ 24,454 25,773 1,319 24,706
GBP Bảng Anh 28,081 29,595 1,514 28,370
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,117 159 2,988
JPY Yên Nhật 168 177 9 170
NZD Đô La New Zealand 14,634 15,574 940 14,734
SGD Đô La Singapore 16,972 17,887 915 17,147
THB Bạt Thái Lan 649 702 53 666

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 23,950 360 23,600
EUR Euro 24,197 25,502 1,305 24,446
AUD Đô La Úc 15,468 16,304 836 15,627
CAD Đô La Canada 16,844 17,752 908 17,018
CHF France Thụy Sỹ 24,454 25,773 1,319 24,706
GBP Bảng Anh 28,081 29,595 1,514 28,370
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,117 159 2,988
JPY Yên Nhật 168 177 9 170
NZD Đô La New Zealand 14,634 15,574 940 14,734
SGD Đô La Singapore 16,972 17,887 915 17,147
THB Bạt Thái Lan 649 702 53 666

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:38 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 23,940 280 23,660
EUR Euro 24,690 25,300 610 24,800
AUD Đô La Úc 15,760 16,180 420 15,850
CAD Đô La Canada 17,150 17,600 450 17,250
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,060
GBP Bảng Anh 28,640 29,330 690 28,770
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,990
SGD Đô La Singapore 17,220 17,710 490 17,380
THB Bạt Thái Lan 610 700 90 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:38 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,980 340 23,690
EUR Euro 24,627 25,252 625 24,822
AUD Đô La Úc 15,636 16,259 623 15,821
CAD Đô La Canada 17,025 17,611 586 17,225
CHF France Thụy Sỹ 24,639 25,674 1,035 24,909
GBP Bảng Anh 28,296 29,484 1,188 28,621
HKD Đô La Hồng Kông 2,977 3,142 165 2,977
JPY Yên Nhật 169 176 7 172
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 17
SGD Đô La Singapore 17,188 17,738 550 17,358

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 8/12 có xu hướng tăng - giảm không đồng nhất tại các ngân hàng. Ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giảm giá. Trong khi đó ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng giảm giá so với hôm qua.

Eximbank có giá mua vào yen Nhật cao nhất hôm nay ở mức 172,28 VND/JPY. Trong khi đó Ngân hàng Quốc Dân (NCB) lại có giá bán ra thấp nhất là 178,12 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá đô la Úc (AUD) ghi nhận biến động với biên độ 2 - 43,66 đồng theo cả hai xu hướng tăng giá và giảm giá tại 8 ngân hàng được khảo sát.

Eximbank tiếp tục là ngân hàng có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 15.799 VND/AUD. Đồng thời nhà băng này cũng bán ra AUD với giá thấp nhất là 16.206 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) quay đầu tăng trở lại tại hầu hết các ngân hàng sau khi giảm mạnh vào sáng qua. Chỉ riêng Agribank điều chỉnh giảm giá bảng Anh ở chiều mua vào.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua vào bảng Anh cao nhất hôm nay ở mức 28.784 VND/GBP. Mặt khác ngân hàng Eximbank có giá bán ra thấp nhất ở mức 29.442 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào hôm nay có 1 ngân hàng tăng giá và 3 ngân hàng giảm giá. Bên cạnh đó có hai ngân hàng không mua vào won bằng tiền mặt là Agribank và Techcombank. Còn ở chiều bán ra có 4 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng duy trì giá bán ổn định.

VietinBank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất hôm nay ở mức 16,26 VND/KRW. BIDV trở thành ngân hàng có giá bán ra won thấp nhất ghi nhận ở mức 18,94 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tiếp tục giảm thêm trong sáng nay. Ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên.

Tỷ giá Vietcombank tại chiều mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.358,70 VND/CNY. Techcombank vẫn đang có giá bán ra nhân dân tệ thấp nhất là 3.470 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.750 - 24.060 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.450,91 - 25.819,25 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.162,94 - 17.894,23 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.027,43 - 17.752,95 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 605,97 - 699,15 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Tỷ giá AUD trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (8/12), tỷ giá AUD đồng loạt giảm ở hai chiều giao dịch tại các ngân hàng được khảo sát trong sáng nay.

Cụ thể, tỷ giá mua AUD tại Nam A Bank cùng giảm 34 đồng, tương đương với mức 15.660 VND/AUD - mua tiền mặt và 15.845 VND/AUD - mua chuyển khoản. Tỷ giá bán ra đạt mức 16.279 VND/AUD sau khi giảm 24 đồng trong sáng nay.

VietCapitalBank hiện đang giao dịch với tỷ giá mua tiền mặt là 15.655 VND/AUD, mua chuyển khoản là 15.813 VND/AUD và tỷ giá bán ra là 16.582 VND/AUD. Có thể thấy, tỷ giá lần lượt giảm 147 đồng, 139 đồng, 146 đồng.

Vietcombank ấn định tỷ giá mua tiền mặt là 15.611 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 15.769 VND/AUD - cùng giảm 42 đồng và tỷ giá bán ra là 16.276 VND/AUD - giảm 44 đồng.

Sau khi điều chỉnh giảm 41 đồng, tỷ giá mua tiền mặt tại ngân hàng Kiên Long là 15.740 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 15.860 VND/AUD và tỷ giá bán ra là 16.194 VND/AUD.

Đối với Techcombank, tỷ giá mua tiền mặt giảm 67 đồng, tỷ giá mua chuyển khoản giảm 66 đồng và tỷ giá bán ra giảm 79 đồng, tương ứng với mức 15.484 VND/AUD, 15.749 VND/AUD và 16.376 VND/AUD.

Ngân hàng Việt Á Bank ấn định tỷ giá mua tiền mặt là 15.758 VND/AUD, tỷ mua chuyển khoản là 15.878 VND/AUD và tỷ giá bán ra là 16.192 VND/AUD - cùng giảm 43 đồng so với phiên giao dịch hôm qua.

VP Bank hiện niêm yết tỷ giá mua - bán AUD là 15.676 VND/AUD (mua tiền mặt), 15.784 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 16.382 VND/AUD (bán ra), lần lượt giảm 110 đồng, 112 đồng và 121 đồng.

Qua so sánh cho thấy, tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản AUD cao nhất là tại Việt Á Bank và thấp nhất là tại Techcombank. Song song đó, tỷ giá bán ra cao nhất tại VietCapitalBank và thấp nhất Việt Á Bank.

Tỷ giá AUD tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h35. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Khảo sát tại thị trường chợ đen vào lúc 10h00 hôm nay, tỷ giá AUD hiện đang ở mức 16.089 VND/AUD tại chiều mua vào - giảm 59 đồng và mức 16.194 VND/AUD tại chiều bán ra - giảm 74 đồng so với cùng thời điểm vào ngày hôm qua.

Tỷ giá AUD quốc tế hôm nay

Trên thị trường quốc tế, tỷ giá AUD ghi nhận vào lúc 10h00 giao dịch ở mức 0,6709 AUD/USD - giảm 0,18% so với giá đóng cửa ngày 7/12. 

Theo khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (8/12) tiếp tục giảm ở tất cả chiều giao dịch. Cụ thể, tỷ giá của 11 ngoại tệ giảm và 1 ngoại tệ tăng ở hai chiều mua và bán.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Theo ghi nhận trong phiên giao dịch sáng nay (8/12), tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank điều chỉnh giảm tiếp 34 đồng khi mua vào và bán ra. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt về mức 24.691 VND/EUR, 24.716 VND/EUR và 25.826 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh ở chiều mua vào tiền mặt là 28.726 VND/GBP, chiều mua vào chuyển khoản là 28.776 VND/GBP và chiều bán ra là 29.736 VND/GBP, cùng giảm 25 đồng.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá đô la HongKong giảm 16 đồng ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá lần lượt về mức 2.992 VND/HKD - chiều mua vào tiền mặt, 3.007 VND/HKD - chiều mua vào chuyển khoản và 3.142 VND/HKD - chiều bán ra.

Tỷ giá yen Nhật giảm 0,57 đồng khi mua vào và bán ra. Hiện, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản về cùng mức là 171,27 VND/JPY và bán ra là 179,82 VND/JPY.

Sau khi giảm 0,11 đồng ở tất cả chiều giao dịch, tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt về mức 16,29 VND/KRW, 17,09 VND/KRW và 19,89 VND/KRW.

Tỷ giá USD được ngân hàng điều chỉnh giảm mạnh ở hai chiều mua và bán. Cụ thể, tỷ giá mua vào tiền mặt còn 23.728 VND/USD, tỷ giá mua vào chuyển khoản còn 23.748 VND/USD và tỷ giá bán ra còn 24.028 VND/USD, cùng giảm 112 đồng.

 

 

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 24.911 - 25.816 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.781 - 16.431 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.219 - 17.869 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 14.955 - 15.325 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.153 - 17.853 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 632,44 - 700,44 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

 

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,460 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,600 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,600 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,865 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,256 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,081 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,370 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,292 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,148 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,370 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,245 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,993 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,088 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,197 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,446 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,934 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,446 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,208 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,502 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,468 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,627 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,104 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,108 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,627 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,130 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,368 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,844 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,018 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,614 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,631 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,018 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,548 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,981 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,238 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,972 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,147 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,490 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,492 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,147 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,671 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,250 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,204 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 170 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 170 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,634 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,734 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,244 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,243 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,734 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,317 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,779 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,872 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,050 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,872 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,242 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,232 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,645 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,477 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,645 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,437 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,259 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,050 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 598 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 668 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 682 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 690 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 718 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 743 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,342 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,342 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,410 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,485 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,719 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,582 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 299 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 342 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 299 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 360 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 342 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 438 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 701 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 775 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 797 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Online / 2023 trên website Jetstartakeontheworld.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!