Thông tin gia cafe online mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia cafe online mới nhất ngày 03/06/2020 trên website Jetstartakeontheworld.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 12:48:28 03/06/2020

Giá cà phê hôm nay 3/6: Giá trong nước tăng mạnh

Mở cửa phiên giao dịch hôm nay, giá cà phê thị trường thế giới tăng mạnh, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 7/2020 tăng 20 USD/tấn (mức tăng 1,72%) giao dịch ở mức 1.179 USD/tấn.

Trong khi tại New York, giá cà phê Arabica tháng 5/2020 giảm nhẹ, mức giảm 0,1 cent/lb (giảm 0,1%) giao dịch ở mức 98,20 cent/lb.

Vào đầu giờ sáng nay (3/6), ghi nhận giá cà phê tăng mạnh sau nhiều phiên giảm, giá cà phê hôm nay tăng 300 đồng/kg toàn miền, dao động từ 30.800 – 31.200 đồng/kg.

Cụ thể, giá cà phê hôm nay Bảo Lộc (Lâm Đồng) cuốt tuần ở mức 30.800 đồng/kg, tương tự giá cà phê tại Di Linh, Lâm Hà đi ngang ở mức 30.700 đồng/kg.

Giá cà phê tại Cư M'gar, Ea H'leo, Buôn Hồ (ĐắkLắk) dao động quanh mức 31.200 đồng/kg.

Tương tự, giá cà phê tại Gia Lai (Chư Prông, Pleiku và Ia Grai) bán ở mức 31.000 đồng/kg.

Giá cà phê tại Đắk Nông gồm Đắk R'lấp, Gia Nghĩa giao dịch mức 31.000

Giá cà phê tại Kon Tum (Đắk Hà) quanh mức 30.900 đồng/kg.

Giá cà phê R1 giao tại cảng TP HCM ở ngưỡng 32.500 đồng/kg.

Theo báo cáo của USDA, về tổng thể sản lượng vụ mùa cà phê sắp tới toàn cầu gia tăng đáng kể, sức tiêu thụ vẫn còn chững lại vì tác động tiêu cực của đại dịch Covid-19 kéo dài.

Tuy nhiên, thị trường kỳ vọng giá cà phê sẽ được cải thiện khi thu hoạch vụ mùa hiện tại ở Brasil có kết quả cụ thể, sớm nhất là nửa sau tháng Bảy. Trong khi căng thẳng thương mại giữa Mỹ và Trung Quốc nay còn tệ hại thêm.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 12:48:28 03/06/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,259Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,500500
Lâm Đồng30,900400
Gia Lai31,300400
Đắk Nông31,300400
Hồ tiêu50,000-4,000
Tỷ giá USD/VND23,140-30
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/201179+20+1.73 %914811871160116653928
09/201198+20+1.7 %596112041177118643212
11/201217+20+1.67 %173112221200120619609
01/211236+19+1.56 %30312401219122911114
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/2098.20-0.1-0.1 %1776199.7097.3598.4584177
09/2099.75-0.25-0.25 %11900101.2599.1010056532
12/20102.10-0.15-0.15 %5390103.60101.55102.8057379
03/21104.40-0.05-0.05 %3890105.80103.75104.9029532
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 12:48:28 03/06/2020

TT cà phê ngày 03/6: Sức mua giảm sút do căng thẳng Mỹ - Trung
Những dấu hiệu cho thấy bạn đang uống quá nhiều cà phê
Giả vờ vào uống cà phê võng rồi lấy búa tấn công 2 chị em chủ quán
Giá cà phê hôm nay 3/6: Đồng loạt tăng 400 đồng/kg, giá tiêu giảm mạnh
Tái canh cà phê, cây giống được quan tâm hàng đầu
USDA: Sản xuất cà phê Brazil năm 2020 - 2021 dự báo ở mức kỉ lục
Quán cà phê không cánh cửa ở Đà Lạt
Viva Star Coffee mạnh dạn triển khai mô hình cà phê mới
BÁO SÀI GÒN GIẢI PHÓNG
Các quán cà phê có không gian cho trẻ ở Hà Nội
Phát hiện mới bất ngờ về cà phê
Bản tin thị trường công nghiệp ngày 2/6: Giá cà phê Arabica tăng mạnh
Lâm Đồng: Cải thiện chất lượng cà phê | Báo Công Thương
Viết tiếp đam mê cùng cà phê Ông Bầu
USDA: Sản xuất cà phê Colombia phục hồi mạnh nhưng giá trong nước ở mức thấp
Nóng 24h: Khách lạ rút búa đập liên tiếp vào đầu nữ chủ quán cà phê
Chọn một ly cà phê và tìm hiểu những suy tư mà bạn luôn cất giấu trong lòng
Cà phê hay thể dục: Lựa chọn nào giúp đánh bại cơn buồn ngủ tốt hơn?
Xuất khẩu sang Algeria, cà phê chiếm 69%
Paris cho phép nhà hàng, cà phê mở cửa trở lại nhưng hạn chế không gian và số lượng khách
Giá cà phê hôm nay 1/6: Biến động nhẹ đầu tuần, giá tiêu có nơi tăng 1.000 đồng/kg

Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 12:48:28 03/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-0197.5999.8995.8998.99 2
2020-05-29100.11100.9296.8397.02 3.01
2020-05-28103.13103.3599.5099.94 2.94
2020-05-27105.97106.67102.31102.87 2.82
2020-05-26105.06107.67104.92105.77 1.44
2020-05-22105.46105.68103.03104.25 1.1
2020-05-21106.35107.13104.75105.39 0.97
2020-05-20107.09108.04105.81106.41 0.83
2020-05-19107.57109.03106.70107.29 0.3
2020-05-18106.93108.42105.37107.61 0.21
2020-05-15108.28109.23106.78107.39 0.05
2020-05-14105.62108.50105.37107.34 1.68
2020-05-13107.34107.89105.22105.54 1.88
2020-05-12110.26110.33106.88107.52 2.4
2020-05-11111.64112.98109.82110.10 1.43
2020-05-08110.97113.18108.74111.67 2.08
2020-05-07109.09109.63106.46109.35 0.34
2020-05-06110.08110.90108.64109.72 0.42
2020-05-05106.96110.98106.81110.17 3.09
2020-05-04105.67108.32104.99106.77 0.32

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 12:48:28 03/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-021177.000001195.000001168.000001190.00000 1.43
2020-06-011177.000001188.000001165.000001173.00000 0.35
2020-05-291195.000001196.000001174.000001177.00000 0.85
2020-05-281223.000001225.000001186.000001187.00000 3.21
2020-05-271233.000001235.000001215.000001225.00000 0.25
2020-05-261231.000001237.000001223.000001228.00000 0.74
2020-05-221195.000001219.000001190.000001219.00000 1.65
2020-05-211193.000001199.000001181.000001199.00000 0.51
2020-05-201184.000001197.000001180.000001193.00000 0.34
2020-05-191189.000001202.000001184.000001189.00000 0.09
2020-05-181183.000001192.000001173.000001188.00000 0.26
2020-05-151180.000001192.000001173.000001185.00000 1.1
2020-05-141148.000001181.000001148.000001172.00000 1.63
2020-05-131181.000001183.000001150.000001153.00000 2.78
2020-05-121195.000001199.000001183.000001185.00000 1.27
2020-05-111197.000001208.000001189.000001200.00000 1.25
2020-05-071194.000001194.000001171.000001185.00000 1.19
2020-05-061192.000001208.000001189.000001199.00000 0.26
2020-05-051204.000001216.000001193.000001202.00000 0.17
2020-05-041204.000001206.000001183.000001200.00000 0.25