Thông tin gia cafe o lam dong mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia cafe o lam dong mới nhất ngày 04/06/2020 trên website Jetstartakeontheworld.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 07:07:00 04/06/2020

Xuất khẩu gạo và cà phê tương đối ổn định trong nửa đầu năm 2020

Cụ thể, xuất khẩu cao su giảm đến 30,4%, chè giảm 11,3%, hồ tiêu giảm 18,5%, cá tra giảm hơn 39%, thì xuất khẩu cà phê vẫn tăng 2,2%, gạo tăng gần 19% trong 5 tháng đầu năm nay.

Theo số liệu của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Bộ NN&PTNT) cho biết tháng 5, kim ngạch xuất khẩu nông, lâm, thủy sản ước đạt 3,1 tỉ USD, giảm 2,7% so với tháng 4/2020.

Trong đó, giá trị xuất khẩu nhóm nông sản chính ước đạt 1,5 tỉ USD, giảm 5%, lâm sản chính khoảng 696 triệu USD, giảm hơn 6%, thủy sản đạt 582 triệu USD, giảm 5,6% và chăn nuôi đạt 57 triệu USD, tăng 25%,…

Tính chung 5 tháng, kim ngạch xuất khẩu nông lâm thủy sản ước đạt 15,5 tỉ USD, giảm hơn 4% so với cùng kì năm 2019. Trong đó, nhóm nông sản chính ước đạt gần 7,4 tỉ USD, giảm 3,2%; chăn nuôi ước đạt 210 triệu USD, giảm hơn 19%; thủy sản ước đạt 2,8 tỉ USD, giảm 11,5%; lâm sản chính đạt 4,2 tỉ USD, giảm gần 2%.

Hầu hết các mặt hàng xuất khẩu đều giảm, trừ cà phê, gạo, rau, sắn quế, mây tre,... Cụ thể, giá trị xuất khẩu cà phê đạt 1,36 tỉ USD, tăng 2,2%; gạo đạt 1,4 tỉ USD, tăng gần 19%; rau đạt 310 triệu USD, tăng 17,5%; quế đạt 66 triệu USD, tăng 16,6%; mây, tre, cói thảm đạt 197 triệu USD, tăng 4,7%.

Những mặt hàng giảm nhiều, như: cao su đạt 464 triệu USD, giảm 30,4%, chè đạt 71 triệu USD, giảm 11,3%, hồ tiêu đạt 307 triệu USD, giảm 18,5%, quả đạt 1,15 tỉ USD, giảm 21,4%, cá tra đạt 456 triệu USD, giảm hơn 39%, tôm đạt 955 triệu USD, giảm 14,5%…


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 07:07:00 04/06/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,259Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,500500
Lâm Đồng30,900400
Gia Lai31,300400
Đắk Nông31,300400
Hồ tiêu50,000-4,000
Tỷ giá USD/VND23,140-30
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/201179+20+1.73 %914811871160116653928
09/201198+20+1.7 %596112041177118643212
11/201217+20+1.67 %173112221200120619609
01/211236+19+1.56 %30312401219122911114
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/2098.20-0.1-0.1 %1776199.7097.3598.4584177
09/2099.75-0.25-0.25 %11900101.2599.1010056532
12/20102.10-0.15-0.15 %5390103.60101.55102.8057379
03/21104.40-0.05-0.05 %3890105.80103.75104.9029532
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 07:07:00 04/06/2020


Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 07:07:00 04/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-0299.69100.5898.3598.85 0.15
2020-06-0197.5999.8995.8998.99 2
2020-05-29100.11100.9296.8397.02 3.01
2020-05-28103.13103.3599.5099.94 2.94
2020-05-27105.97106.67102.31102.87 2.82
2020-05-26105.06107.67104.92105.77 1.44
2020-05-22105.46105.68103.03104.25 1.1
2020-05-21106.35107.13104.75105.39 0.97
2020-05-20107.09108.04105.81106.41 0.83
2020-05-19107.57109.03106.70107.29 0.3
2020-05-18106.93108.42105.37107.61 0.21
2020-05-15108.28109.23106.78107.39 0.05
2020-05-14105.62108.50105.37107.34 1.68
2020-05-13107.34107.89105.22105.54 1.88
2020-05-12110.26110.33106.88107.52 2.4
2020-05-11111.64112.98109.82110.10 1.43
2020-05-08110.97113.18108.74111.67 2.08
2020-05-07109.09109.63106.46109.35 0.34
2020-05-06110.08110.90108.64109.72 0.42
2020-05-05106.96110.98106.81110.17 3.09
2020-05-04105.67108.32104.99106.77 0.32

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 07:07:00 04/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-021177.000001195.000001168.000001190.00000 1.43
2020-06-011177.000001188.000001165.000001173.00000 0.35
2020-05-291195.000001196.000001174.000001177.00000 0.85
2020-05-281223.000001225.000001186.000001187.00000 3.21
2020-05-271233.000001235.000001215.000001225.00000 0.25
2020-05-261231.000001237.000001223.000001228.00000 0.74
2020-05-221195.000001219.000001190.000001219.00000 1.65
2020-05-211193.000001199.000001181.000001199.00000 0.51
2020-05-201184.000001197.000001180.000001193.00000 0.34
2020-05-191189.000001202.000001184.000001189.00000 0.09
2020-05-181183.000001192.000001173.000001188.00000 0.26
2020-05-151180.000001192.000001173.000001185.00000 1.1
2020-05-141148.000001181.000001148.000001172.00000 1.63
2020-05-131181.000001183.000001150.000001153.00000 2.78
2020-05-121195.000001199.000001183.000001185.00000 1.27
2020-05-111197.000001208.000001189.000001200.00000 1.25
2020-05-071194.000001194.000001171.000001185.00000 1.19
2020-05-061192.000001208.000001189.000001199.00000 0.26
2020-05-051204.000001216.000001193.000001202.00000 0.17
2020-05-041204.000001206.000001183.000001200.00000 0.25